Sàn chứng khoán thế giới
Chọn một chỉ số để xem tất cả cổ phiếu với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.
Chứng khoán Mỹ
Chứng khoán châu Âu
Đức
DAX 40
40 cổ phiếu · +0,77%
Vương quốc Anh
FTSE 100
100 cổ phiếu · +0,73%
Pháp
CAC 40
40 cổ phiếu · +0,46%
Liên Minh Châu Âu
Euro Stoxx 50
50 cổ phiếu · +0,74%
Tây Ban Nha
IBEX 35
35 cổ phiếu · +0,95%
Italy
FTSE MIB
40 cổ phiếu · +1,10%
Hà Lan
AEX
25 cổ phiếu · +0,82%
Thụy Sĩ
Swiss Market Index (SMI)
20 cổ phiếu · +1,12%
Thụy Điển
OMX Stockholm 30
30 cổ phiếu · +0,99%
Bỉ
BEL 20
19 cổ phiếu · +0,80%
Bồ Đào Nha
PSI (Lisbon)
17 cổ phiếu · +0,79%
Na Uy
Oslo All-Share Index
24 cổ phiếu · +0,17%
Chứng khoán châu Á
Nhật Bản
Nikkei 225
225 cổ phiếu · +1,05%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc
Hang Seng
85 cổ phiếu · +0,74%
Trung Quốc
Shanghai Composite
50 cổ phiếu · +0,31%
Hàn Quốc
KOSPI
200 cổ phiếu · -0,89%
Ấn Độ
Nifty 50
50 cổ phiếu · +0,69%
Australia
S&P/ASX 200
195 cổ phiếu · +0,57%
Singapore
Straits Times Index
30 cổ phiếu · +0,35%
Malaysia
FTSE Bursa Malaysia KLCI
30 cổ phiếu · +0,23%
Thái Lan
SET Index
51 cổ phiếu · +0,43%
New Zealand
S&P/NZX 50
47 cổ phiếu · +0,01%
Israel
TA-35
35 cổ phiếu · +0,09%
Châu Mỹ
Cổ phiếu theo chỉ số
Mỗi chỉ số chứng khoán lớn là một rổ doanh nghiệp. Tại đây bạn có thể mở danh sách thành phần đầy đủ của 29 chỉ số ở châu Mỹ, châu Âu, châu Á và châu Đại Dương — từ S&P 500 và Nasdaq-100 đến DAX, FTSE 100, Nikkei 225, Hang Seng và BIST 100 — và đến trang có biểu đồ, phân tích kỹ thuật và dự báo cho từng cổ phiếu.
Giá và tiền tệ
Giá hiển thị theo đồng tiền địa phương của từng sàn và có độ trễ. Danh sách theo các đợt xem xét chính thức của chỉ số và được cập nhật sau mỗi lần cơ cấu.