Nông sản

Ngũ cốc và nông sản mềm trên các sàn tương lai Mỹ.

TênĐơn vịGiáThay đổiThay đổi %1T1ThBiên độ 52 tuầnBiểu đồ 30NĐánh giá
NgôUSc/buUSc/bu501,25+4,00+0,80%-4,97%-2,62%
Trung lập
Lúa mìUSc/buUSc/bu696,75+4,50+0,65%-0,89%-0,36%
Trung lập
Đậu tươngUSc/buUSc/bu1.291,25+10,50+0,82%-1,97%+5,62%
Trung lập
Yến mạchUSc/buUSc/bu426,00+9,50+2,28%+1,13%+24,18%
Mua mạnh
Lúa thôUSD/cwtUSD/cwt16,24 $+0,01+0,03%-2,44%+7,76%
Mua
Cà phêUSc/lbUSc/lb301,85+9,30+3,18%+7,93%-10,37%
Mua
ĐườngUSc/lbUSc/lb20,69-0,04-0,19%+18,11%+19,69%
Mua
Ca caoUSD/tUSD/t5.734,00 $-133,00-2,27%+2,15%-1,53%
Mua
BôngUSc/lbUSc/lb81,00+0,14+0,17%-2,15%-8,39%
Bán
Nước camUSc/lbUSc/lb149,70+5,35+3,71%-1,13%-4,02%
Mua

Thị trường lương thực

Giá nông sản chịu ảnh hưởng của thời tiết, báo cáo mùa vụ, dòng xuất khẩu và chi phí năng lượng. Ngũ cốc được niêm yết bằng cent mỗi giạ, còn phần lớn nông sản mềm bằng cent mỗi pound.