Giá Vàng hôm nay
Vàng theo các đồng tiền chính
| Tiền tệ | Mỗi ounce | Mỗi gram | Mỗi kilogram |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 4.165,49 | 133,92 | 133.924 |
| EUR Euro | 3.717,86 | 119,53 | 119.532 |
| GBP Bảng Anh | 3.148,04 | 101,21 | 101.212 |
| TRY Lia Thổ Nhĩ Kỳ | 204.718 | 6.581,83 | 6.581.832 |
| INR Rupee Ấn Độ | 401.105,45 | 12.895,83 | 12.895.830 |
| CNY Nhân dân tệ | 27.927,53 | 897,89 | 897.890 |
| JPY Yên Nhật | 657.147,7 | 21.127,77 | 21.127.773 |
| RUB Rúp Nga | 351.526,95 | 11.301,85 | 11.301.845 |
| AED Dirham UAE | 15.298,18 | 491,85 | 491.847 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê-út | 15.636,42 | 502,72 | 502.722 |
| IDR Rupiah Indonesia | 74.541.443,55 | 2.396.561,27 | 2.396.561.273 |
| PKR Rupee Pakistan | 1.153.215,91 | 37.076,72 | 37.076.725 |
| EGP Bảng Ai Cập | 217.938,44 | 7.006,88 | 7.006.878 |
| VND Đồng Việt Nam | 108.302.740 | 3.482.011,35 | 3.482.011.349 |
| THB Bạt Thái Lan | 140.168,74 | 4.506,53 | 4.506.526 |
| MYR Ringgit Malaysia | 17.016,03 | 547,08 | 547.078 |
Phân tích kỹ thuật Vàng
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 38,81 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 13,89 | Trung lập |
| CCI (20) | -102,17 | Mua |
| ADX (14) | 32,74 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -154,3 | Trung lập |
| Momentum (10) | -108,69 | Mua |
| MACD (12, 26) | -59,26 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 37,38 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -80,09 | Mua |
| Bull Bear Power | -124,55 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 35,81 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 4.193,01 $ | Bán |
| SMA (10) | 4.193,44 $ | Bán |
| EMA (20) | 4.243,77 $ | Bán |
| SMA (20) | 4.261,31 $ | Bán |
| EMA (30) | 4.273,67 $ | Bán |
| SMA (30) | 4.299,38 $ | Bán |
| EMA (50) | 4.295,45 $ | Bán |
| SMA (50) | 4.371,52 $ | Bán |
| EMA (100) | 4.320,87 $ | Bán |
| SMA (100) | 4.242,31 $ | Bán |
| EMA (200) | 4.334,26 $ | Bán |
| SMA (200) | 4.473,09 $ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 4.276,78 $ | Bán |
| Hull MA (9) | 4.137,74 $ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R34.502,65 $+8,09%Trung bình
- R24.377,14 $+5,08%Mạnh
- R14.246,15 $+1,94%Mạnh
Hỗ trợ
- S14.110,08 $-1,33%Trung bình
- S23.983,30 $-4,37%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ |
| Fibonacci | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ |
| Camarilla | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ |
| Woodie | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ |
| DeMark | — | — | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | 4.142,34 $ | — | — |
Dự đoán giá Vàng
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 3.917,97 $ | 4.036,78 $ | 4.159,19 $ -0,2% | 4.285,31 $ | 4.415,26 $ |
| 21 phiên | 3.662,08 $ | 3.893,28 $ | 4.139,09 $ -0,6% | 4.400,41 $ | 4.678,23 $ |
| 63 phiên | 3.305,80 $ | 3.675,61 $ | 4.086,78 $ -1,9% | 4.543,96 $ | 5.052,27 $ |
Xu hướng kỹ thuật của Vàng đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 4.246,15 $ sẽ mở đường lên 4.377,14 $.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 4.110,08 $ có thể kéo giá xuống 3.983,30 $.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Vàng
Giá Vàng ở mức 4.165,49 $ (USD/oz), thay đổi +0,56% hôm nay (tăng).
Trong 52 tuần qua, Vàng giao dịch trong khoảng 3.943,30 $ đến 5.585,33 $. Thay đổi một tuần -2,78% và một tháng -6,84%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Vàng là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 38,8. Hỗ trợ gần nhất tại 4.110,08 $ và kháng cự gần nhất tại 4.246,15 $.
Thị trường liên quan
Tất cảTin hàng hóa
-
Giá vàng hôm nay mới nhất (5/10) diễn biến lạ: Người mua tiếp tục vắng vẻ, cửa hàng ế hàng loạtBáo Dân Việt1 giờ trước
-
Xả kho dự trữ có giúp giảm giá dầu diesel?Báo Cần Thơ1 giờ trước
-
Giá vàng 05/10/2026: SJC giữ mốc 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng, đi ngangBáo Nghệ An2 giờ trước
-
Giá vàng ngày 5/10: Vàng thế giới chưa thoát áp lực, vàng trong nước 'đứng yên'Báo Pháp Luật Việt Nam2 giờ trước
-
Giá bạc ngày 5/10: Bạc thế giới vượt 61 USD/ounce, bạc trong nước đi lênBáo Pháp Luật Việt Nam2 giờ trước
-
Giá vàng hôm nay chiều 5/10 giảm sâu, người đu đỉnh lỗ hơn chục triệu sau 2 tuầnNgôi Sao VN2 giờ trước
-
Giá vàng hôm nay 05/10/2026: SJC 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng, đi ngangBáo Đà Nẵng2 giờ trước