Hợp đồng mở tiền điện tử
Tổng giá trị các vị thế hợp đồng tương lai đang mở, tổng hợp từ các sàn lớn.
Tổng hợp đồng mở
51,74 T $
Tổng khối lượng hợp đồng vĩnh cửu (24h)
61,80 T $
Khối lượng / OI
1,19×
Tỷ trọng BTC trong OI
34,6%
Hợp đồng mở theo sàn
- Gate13,22 T $
- Hyperliquid12,24 T $
- MEXC11,40 T $
- Bitget7,76 T $
- OKX6,63 T $
- Kraken444,74 Tr $
- dYdX40,49 Tr $
Lịch sử hợp đồng mở
Lịch sử OI: thống kê hợp đồng OKX (USD). Bảng hiện tại: tổng các sàn được theo dõi.
| Đồng coin | Giá | Hợp đồng mở | Funding theo trọng số OI |
|---|---|---|---|
| 83.408,40 $ | 17,88 T $ | +0,0049% | |
| 2.568,05 $ | 12,38 T $ | +0,0042% | |
| 116,66 $ | 3,25 T $ | +0,0069% | |
| 88,49 $ | 2,54 T $ | +0,0085% | |
| 1.329,95 $ | 1,48 T $ | +0,0100% | |
| XAU | 4.107,13 $ | 1,36 T $ | +0,0240% |
| 1,43 $ | 1,32 T $ | +0,0025% | |
| 5,04 $ | 794,83 Tr $ | +0,0091% | |
| 0,08873 $ | 710,63 Tr $ | +0,0074% | |
| 4.105,78 $ | 592,12 Tr $ | -0,0018% | |
| 1,12 $ | 495,99 Tr $ | +0,0088% | |
| 769,23 $ | 477,61 Tr $ | +0,0003% | |
| 0,00623 $ | 400,74 Tr $ | +0,0091% | |
| 7,83 $ | 393,97 Tr $ | +0,0102% | |
| 0,2283 $ | 380,68 Tr $ | +0,0089% | |
| 13,40 $ | 348,77 Tr $ | +0,0089% | |
| 289,89 $ | 345,86 Tr $ | -0,0003% | |
| SNDK | 1.713,90 $ | 324,72 Tr $ | 0,0000% |
| 0,2555 $ | 307,56 Tr $ | +0,0001% | |
| 66,17 $ | 300,85 Tr $ | +0,0098% | |
| 0,0000040527 $ | 285,46 Tr $ | +0,0085% | |
| 0,5173 $ | 256,20 Tr $ | +0,0050% | |
| SPCX | 170,06 $ | 249,09 Tr $ | 0,0000% |
| 11,22 $ | 244,29 Tr $ | +0,0065% | |
| 0,4659 $ | 242,21 Tr $ | +0,0069% | |
| 171,59 $ | 238,66 Tr $ | +0,0102% | |
| 3,51 $ | 233,87 Tr $ | +0,0097% | |
| XAG | 59,94 $ | 189,05 Tr $ | +0,0210% |
| SOXL | 156,86 $ | 181,46 Tr $ | 0,0000% |
| CL | 89,18 $ | 179,77 Tr $ | -0,0334% |
| CRCL | 80,84 $ | 169,20 Tr $ | +0,0052% |
| SKHYNIX | 1.283,26 $ | 166,48 Tr $ | +0,0031% |
| SILVER | 59,93 $ | 156,65 Tr $ | +0,0085% |
| 301,88 $ | 147,25 Tr $ | +0,0077% | |
| 0,3348 $ | 142,78 Tr $ | -0,0004% | |
| MU | 1.075,45 $ | 140,90 Tr $ | +0,0034% |
| 0,1841 $ | 140,22 Tr $ | -0,0010% | |
| 2,11 $ | 139,31 Tr $ | +0,0090% | |
| 25,40 $ | 133,40 Tr $ | +0,0094% | |
| 0,0864 $ | 131,89 Tr $ | +0,0081% | |
| 0,7144 $ | 125,33 Tr $ | +0,0048% | |
| 0,1607 $ | 123,37 Tr $ | +0,0006% | |
| 0,20 $ | 123,03 Tr $ | +0,0016% | |
| 1,85 $ | 110,04 Tr $ | -0,0159% | |
| 554,62 $ | 106,94 Tr $ | +0,0098% | |
| 0,09318 $ | 106,88 Tr $ | +0,0082% | |
| 0,4048 $ | 105,99 Tr $ | +0,0029% | |
| 1,10 $ | 103,11 Tr $ | -0,0016% | |
| 1,43 $ | 98,83 Tr $ | -0,0229% | |
| SPCXSTOCK | 170,08 $ | 88,34 Tr $ | 0,0000% |
| SKHY | 179,53 $ | 88,04 Tr $ | 0,0000% |
| 7,29 $ | 82,96 Tr $ | +0,0048% | |
| GOOGL | 346,68 $ | 82,34 Tr $ | +0,0058% |
| BZ | 100,89 $ | 78,51 Tr $ | -0,1932% |
| SPX500 | 7.790,90 $ | 78,34 Tr $ | -0,0060% |
| 4.112,22 $ | 78,14 Tr $ | +0,0043% | |
| NVDA | 237,95 $ | 77,11 Tr $ | +0,0033% |
| 1,24 $ | 76,23 Tr $ | +0,0069% | |
| 0,7965 $ | 74,36 Tr $ | +0,0091% | |
| MSTR | 155,52 $ | 71,60 Tr $ | +0,0063% |
Cập nhật:
Cách đọc hợp đồng mở
Hợp đồng mở là tổng giá trị các hợp đồng phái sinh chưa được đóng. OI tăng cùng giá cho thấy tiền mới vào phe long; OI tăng khi giá giảm cho thấy bán khống mạnh. OI giảm đột ngột thường đồng nghĩa với thanh lý hàng loạt.