Cổ phiếu Nasdaq 100 Toàn bộ 101 mã thuộc Nasdaq 100 với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.
Thay đổi trung bình
+0,64%
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 MELI MercadoLibre
1.852,54 $ +9,19%
1.769,76 $ – 1.860,26 $
Khác
93,92 T USD 2 WDC Western Digital
441,00 $ +6,19%
429,44 $ – 447,71 $
Công nghệ
159 T USD 3 SPCX Space Exploration Technologies
168,79 $ +6,18%
158,62 $ – 169,10 $
Khác
2,22 NT USD 4 APP AppLovin
284,30 $ +6,00%
270,00 $ – 287,18 $
Truyền thông
95,51 T USD 5 STX Seagate Technology
894,51 $ +5,36%
875,00 $ – 903,00 $
Công nghệ
203,41 T USD
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 NBIS Nebius Group
233,36 $ -3,89%
231,55 $ – 244,19 $
Khác
63,44 T USD 2 FER Ferrovial
51,82 $ -3,40%
51,28 $ – 52,20 $
Khác
37,31 T USD 3 ARM Arm Holdings
300,36 $ -2,32%
299,80 $ – 311,00 $
Khác
320,78 T USD 4 TRI Thomson Reuters Corporation Common Shares
95,45 $ -2,22%
95,16 $ – 97,90 $
Khác
41,35 T USD 5 RKLB Rocket Lab
72,52 $ -1,89%
71,37 $ – 73,81 $
Khác
46,37 T USD
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 NVDA NVIDIA
237,72 $ +1,61%
235,15 $ – 237,99 $
Công nghệ
5,73 NT USD 2 AAPL Apple
333,07 $ -0,19%
331,65 $ – 336,21 $
Công nghệ
4,86 NT USD 3 GOOG Alphabet
343,98 $ +1,07%
339,15 $ – 344,11 $
Truyền thông
4,21 NT USD 4 GOOGL Alphabet (Google)
347,01 $ +1,02%
342,40 $ – 347,15 $
Truyền thông
4,17 NT USD 5 MSFT Microsoft
525,17 $ +1,48%
521,47 $ – 532,35 $
Công nghệ
3,9 NT USD 6 AMZN Amazon
253,93 $ +0,96%
250,18 $ – 254,53 $
Tiêu dùng không thiết yếu
2,74 NT USD 7 SPCX Space Exploration Technologies
168,79 $ +6,18%
158,62 $ – 169,10 $
Khác
2,22 NT USD 8 META Meta Platforms
743,16 $ +2,07%
727,12 $ – 746,70 $
Truyền thông
1,89 NT USD 9 AVGO Broadcom
363,16 $ +2,26%
356,14 $ – 363,87 $
Công nghệ
1,73 NT USD 10 TSLA Tesla
380,07 $ +2,56%
364,91 $ – 381,14 $
Tiêu dùng không thiết yếu
1,5 NT USD 11 MU Micron Technology
1.062,97 $ -1,11%
1.055,56 $ – 1.074,88 $
Công nghệ
1,2 NT USD 12 AMD AMD
632,50 $ -0,22%
619,99 $ – 633,50 $
Công nghệ
1,03 NT USD 13 WMT Walmart
104,74 $ +0,46%
103,39 $ – 104,87 $
Tiêu dùng thiết yếu
830,98 T USD 14 ASML ASML
1.868,67 $ +0,07%
1.841,80 $ – 1.868,98 $
Công nghệ
725,32 T USD 15 INTC Intel
117,13 $ -1,85%
115,31 $ – 118,06 $
Công nghệ
619,03 T USD 16 PLTR Palantir
189,13 $ +0,20%
187,63 $ – 192,69 $
Công nghệ
454,49 T USD 17 CSCO Cisco
112,30 $ +0,09%
111,54 $ – 112,67 $
Công nghệ
442,75 T USD 18 LRCX Lam Research
346,21 $ -0,37%
341,70 $ – 351,37 $
Công nghệ
433,26 T USD 19 AMAT Applied Materials
538,99 $ -0,19%
533,69 $ – 545,81 $
Công nghệ
427,74 T USD 20 COST Costco
923,55 $ +0,31%
914,75 $ – 925,34 $
Tiêu dùng thiết yếu
409,38 T USD 21 PANW Palo Alto Networks
406,48 $ +0,80%
399,17 $ – 407,16 $
Công nghệ
332,5 T USD 22 ARM Arm Holdings
300,36 $ -2,32%
299,80 $ – 311,00 $
Khác
320,78 T USD 23 CRWD CrowdStrike
272,81 $ +1,03%
268,33 $ – 273,25 $
Công nghệ
279,34 T USD 24 NFLX Netflix
66,88 $ -0,27%
66,54 $ – 67,33 $
Truyền thông
278,49 T USD 25 TXN Texas Instruments
293,50 $ -0,10%
288,75 $ – 293,50 $
Công nghệ
268,04 T USD 26 KLAC KLA
205,15 $ -0,84%
199,61 $ – 206,48 $
Công nghệ
267,72 T USD 27 SNDK Sandisk
1.715,15 $ -0,28%
1.701,58 $ – 1.743,24 $
Công nghệ
251,13 T USD 28 MRVL Marvell Technology
268,80 $ -1,28%
267,80 $ – 279,48 $
Công nghệ
241,57 T USD 29 LIN Linde
484,36 $ +1,02%
476,58 $ – 485,33 $
Nguyên vật liệu
223,28 T USD 30 AMGN Amgen
403,43 $ +0,10%
397,03 $ – 403,62 $
Y tế
218,1 T USD 31 SHOP Shopify
158,49 $ +4,69%
151,70 $ – 162,99 $
Công nghệ
203,92 T USD 32 STX Seagate Technology
894,51 $ +5,36%
875,00 $ – 903,00 $
Công nghệ
203,41 T USD 33 ADI Analog Devices
417,43 $ +0,07%
409,65 $ – 419,00 $
Công nghệ
202,27 T USD 34 QCOM Qualcomm
181,84 $ -1,64%
180,49 $ – 185,48 $
Công nghệ
190,93 T USD 35 GILD Gilead Sciences
143,98 $ -0,53%
142,79 $ – 145,16 $
Y tế
178,53 T USD 36 TMUS T-Mobile US
163,59 $ -0,03%
162,23 $ – 164,76 $
Truyền thông
175,47 T USD 37 PEP PepsiCo
124,90 $ -0,79%
124,22 $ – 126,05 $
Tiêu dùng thiết yếu
170,48 T USD 38 WDC Western Digital
441,00 $ +6,19%
429,44 $ – 447,71 $
Công nghệ
159 T USD 39 ISRG Intuitive Surgical
405,28 $ +3,40%
389,56 $ – 405,52 $
Y tế
143,17 T USD 40 FTNT Fortinet
183,46 $ +1,39%
179,41 $ – 183,68 $
Công nghệ
134,61 T USD 41 VRTX Vertex Pharmaceuticals
502,87 $ -0,37%
496,15 $ – 506,01 $
Y tế
127,46 T USD 42 BKNG Booking Holdings
157,93 $ -0,69%
154,06 $ – 158,80 $
Tiêu dùng không thiết yếu
118,67 T USD 43 PDD PDD Holdings
77,65 $ +3,01%
75,55 $ – 77,89 $
Khác
110,52 T USD 44 SBUX Starbucks
94,51 $ -0,21%
93,55 $ – 94,79 $
Tiêu dùng không thiết yếu
107,74 T USD 45 ADP Automatic Data Processing
258,48 $ +0,31%
255,98 $ – 259,39 $
Công nghiệp
102,42 T USD 46 DDOG Datadog
280,13 $ +1,05%
277,00 $ – 281,85 $
Công nghệ
100,59 T USD 47 ABNB Airbnb
164,30 $ +1,15%
161,88 $ – 164,86 $
Tiêu dùng không thiết yếu
98,38 T USD 48 LITE Lumentum
1.093,13 $ +0,71%
1.072,04 $ – 1.124,40 $
Công nghệ
98,05 T USD 49 CDNS Cadence Design Systems
352,75 $ +0,40%
352,00 $ – 360,15 $
Công nghệ
97,14 T USD 50 APP AppLovin
284,30 $ +6,00%
270,00 $ – 287,18 $
Truyền thông
95,51 T USD 51 CEG Constellation Energy
268,77 $ +4,38%
257,70 $ – 270,15 $
Tiện ích
95,23 T USD 52 MELI MercadoLibre
1.852,54 $ +9,19%
1.769,76 $ – 1.860,26 $
Khác
93,92 T USD 53 MAR Marriott International
357,06 $ -0,53%
354,69 $ – 358,96 $
Tiêu dùng không thiết yếu
93,11 T USD 54 SNPS Synopsys
485,54 $ -0,89%
482,16 $ – 508,38 $
Công nghệ
93,05 T USD 55 ADBE Adobe
235,83 $ -0,78%
235,51 $ – 241,00 $
Công nghệ
91,79 T USD 56 CSX CSX
47,47 $ +0,08%
46,90 $ – 47,53 $
Công nghiệp
87,94 T USD 57 MNST Monster Beverage
43,48 $ +1,25%
42,71 $ – 43,52 $
Tiêu dùng thiết yếu
85,17 T USD 58 DASH DoorDash
191,05 $ +1,00%
188,13 $ – 194,24 $
Tiêu dùng không thiết yếu
82,78 T USD 59 CTAS Cintas
194,53 $ +0,78%
192,00 $ – 194,94 $
Công nghiệp
77,72 T USD 60 WBD Warner Bros. Discovery
30,98 $ +0,13%
30,94 $ – 30,98 $
Truyền thông
77,67 T USD 61 CMCSA Comcast
21,40 $ -0,79%
21,31 $ – 21,63 $
Truyền thông
75,94 T USD 62 INTU Intuit
282,01 $ +0,33%
280,84 $ – 291,19 $
Công nghệ
75,36 T USD 63 REGN Regeneron Pharmaceuticals
731,86 $ -0,45%
722,02 $ – 736,42 $
Y tế
75,35 T USD 64 MDLZ Mondelez International
58,01 $ -0,31%
57,32 $ – 58,27 $
Tiêu dùng thiết yếu
74,04 T USD 65 ROST Ross Stores
226,60 $ -0,85%
224,94 $ – 231,25 $
Tiêu dùng không thiết yếu
72,69 T USD 66 MPWR Monolithic Power Systems
1.453,64 $ +0,97%
1.432,38 $ – 1.465,50 $
Công nghệ
71,44 T USD 67 TER Teradyne
444,48 $ -1,02%
435,50 $ – 447,71 $
Công nghệ
69,49 T USD 68 ORLY O'Reilly Automotive
83,58 $ -1,56%
83,01 $ – 84,56 $
Tiêu dùng không thiết yếu
67,61 T USD 69 HON Honeywell Technologies
213,17 $ -0,38%
212,17 $ – 215,10 $
Công nghiệp
67,56 T USD 70 AEP American Electric Power
119,92 $ +0,29%
118,63 $ – 120,55 $
Tiện ích
65,28 T USD 71 MSTR Strategy (MicroStrategy)
161,86 $ +1,16%
160,12 $ – 166,20 $
Công nghệ
63,45 T USD 72 NBIS Nebius Group
233,36 $ -3,89%
231,55 $ – 244,19 $
Khác
63,44 T USD 73 ALAB Astera Labs
361,39 $ +3,16%
346,32 $ – 364,99 $
Khác
62,7 T USD 74 NXPI NXP Semiconductors
241,70 $ -0,80%
239,26 $ – 243,23 $
Công nghệ
60,95 T USD 75 FAST Fastenal
50,84 $ +0,17%
50,00 $ – 50,87 $
Công nghiệp
58,33 T USD 76 PCAR Paccar
109,82 $ +0,12%
108,07 $ – 109,99 $
Công nghiệp
57,8 T USD 77 BKR Baker Hughes
57,61 $ +2,88%
56,00 $ – 57,97 $
Năng lượng
57,19 T USD 78 FANG Diamondback Energy
185,10 $ +0,21%
182,38 $ – 186,00 $
Năng lượng
51,83 T USD 79 HONA Honeywell Aerospace
155,95 $ +0,85%
152,20 $ – 156,15 $
Công nghiệp
49,43 T USD 80 CRWV CoreWeave
87,96 $ -1,85%
87,34 $ – 90,85 $
Khác
48,51 T USD 81 RKLB Rocket Lab
72,52 $ -1,89%
71,37 $ – 73,81 $
Khác
46,37 T USD 82 PYPL PayPal
53,87 $ +2,02%
52,43 $ – 53,96 $
Tài chính
46,08 T USD 83 ADSK Autodesk
219,86 $ +3,71%
218,21 $ – 226,93 $
Công nghệ
45,95 T USD 84 WDAY Workday
187,96 $ +0,98%
182,61 $ – 188,35 $
Công nghệ
45,3 T USD 85 XEL Xcel Energy
71,64 $ +0,34%
70,76 $ – 71,93 $
Tiện ích
44,75 T USD 86 MCHP Microchip Technology
81,46 $ +0,17%
80,05 $ – 81,54 $
Công nghệ
44,23 T USD 87 CCEP Coca-Cola Europacific Partners
100,54 $ -0,51%
100,06 $ – 101,02 $
Khác
44,21 T USD 88 EXC Exelon
40,85 $ +0,28%
40,24 $ – 41,05 $
Tiện ích
42,08 T USD 89 KDP Keurig Dr Pepper
30,80 $ +1,40%
30,20 $ – 30,90 $
Tiêu dùng thiết yếu
41,91 T USD 90 IDXX Idexx Laboratories
525,83 $ +1,44%
513,48 $ – 526,87 $
Y tế
41,43 T USD 91 TRI Thomson Reuters Corporation Common Shares
95,45 $ -2,22%
95,16 $ – 97,90 $
Khác
41,35 T USD 92 TTWO Take-Two Interactive
202,50 $ -0,11%
201,60 $ – 204,59 $
Truyền thông
37,86 T USD 93 ODFL Old Dominion
180,17 $ -0,17%
176,21 $ – 180,71 $
Công nghiệp
37,47 T USD 94 FER Ferrovial
51,82 $ -3,40%
51,28 $ – 52,20 $
Khác
37,31 T USD 95 ROP Roper Technologies
358,29 $ +1,12%
354,01 $ – 359,57 $
Công nghệ
35,44 T USD 96 PAYX Paychex
99,04 $ +0,10%
98,52 $ – 99,84 $
Công nghiệp
35,26 T USD 97 AXON Axon Enterprise
410,93 $ -0,59%
408,00 $ – 417,98 $
Công nghiệp
33,38 T USD 98 DXCM Dexcom
86,84 $ +1,73%
84,75 $ – 86,95 $
Y tế
32,77 T USD 99 GEHC GE HealthCare
65,37 $ +1,67%
63,37 $ – 65,40 $
Y tế
29,52 T USD 100 ALNY Alnylam Pharmaceuticals
219,96 $ +0,11%
215,53 $ – 220,78 $
Khác
29,43 T USD 101 CPRT Copart
27,61 $ +1,41%
26,85 $ – 27,71 $
Công nghiệp
25,57 T USD
Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.
Về cổ phiếu Nasdaq 100 Danh sách này hiển thị 101 doanh nghiệp thuộc Nasdaq 100, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.
Cách dùng danh sách Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.