Cổ phiếu DAX 40

Toàn bộ 40 mã thuộc DAX 40 với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.

Chỉ số DAX 40
Tăng / giảm
28 / 12
Thay đổi trung bình
+0,88%
Số mã thành phần
40

Tăng mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1IFX Infineon Technologies 64,64 €+8,78% 60,66 € – 64,83 € Công nghệ 84 T EUR
2QIA Qiagen 40,41 €+5,80% 37,00 € – 40,41 € Y tế 8,34 T EUR
3ENR Siemens Energy 145,42 €+2,03% 143,26 € – 146,84 € Công nghệ 123,73 T EUR
4AIR Airbus 189,30 €+1,99% 185,58 € – 191,98 € Công nghiệp 149,83 T EUR
5MUV2 Munich Re 508,60 €+1,96% 496,20 € – 511,20 € Tài chính 63,99 T EUR

Giảm mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1DTG Daimler Truck 40,68 €-2,00% 40,41 € – 41,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 30,93 T EUR
2SAP SAP 183,92 €-1,51% 183,92 € – 188,74 € Công nghệ 212,28 T EUR
3BAYN Bayer 44,94 €-1,01% 44,55 € – 45,72 € Y tế 44,15 T EUR
4BMW BMW 54,32 €-0,91% 54,10 € – 55,12 € Tiêu dùng không thiết yếu 32,51 T EUR
5MBG Mercedes-Benz Group 39,73 €-0,84% 39,73 € – 40,46 € Tiêu dùng không thiết yếu 37,71 T EUR
#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1SAP SAP 183,92 €-1,51% 183,92 € – 188,74 € Công nghệ 212,28 T EUR
2SIE Siemens 276,10 €+1,54% 271,05 € – 277,85 € Công nghiệp 211,34 T EUR
3AIR Airbus 189,30 €+1,99% 185,58 € – 191,98 € Công nghiệp 149,83 T EUR
4DTE Deutsche Telekom 26,56 €+1,88% 26,03 € – 26,69 € Truyền thông 127,03 T EUR
5ENR Siemens Energy 145,42 €+2,03% 143,26 € – 146,84 € Công nghệ 123,73 T EUR
6IFX Infineon Technologies 64,64 €+8,78% 60,66 € – 64,83 € Công nghệ 84 T EUR
7MUV2 Munich Re 508,60 €+1,96% 496,20 € – 511,20 € Tài chính 63,99 T EUR
8DHL Deutsche Post 56,72 €+1,76% 55,86 € – 56,96 € Công nghiệp 62,96 T EUR
9MRK Merck 136,90 €+1,82% 132,95 € – 136,90 € Y tế 59,52 T EUR
10DBK Deutsche Bank 30,94 €-0,29% 30,41 € – 31,36 € Tài chính 58,14 T EUR
11DB1 Deutsche Börse 287,30 €+0,21% 286,30 € – 291,70 € Tài chính 51,8 T EUR
12RWE RWE 59,10 €+1,20% 57,94 € – 59,34 € Tiện ích 46,1 T EUR
13RHM Rheinmetall 956,90 €+1,17% 947,00 € – 972,40 € Công nghiệp 44,66 T EUR
14EOAN E.ON 17,02 €+1,52% 16,67 € – 17,18 € Tiện ích 44,47 T EUR
15BAYN Bayer 44,94 €-1,01% 44,55 € – 45,72 € Y tế 44,15 T EUR
16BAS BASF 49,93 €+1,06% 49,36 € – 50,23 € Nguyên vật liệu 42,98 T EUR
17SHL Siemens Healthineers 37,86 €+0,66% 37,46 € – 38,13 € Y tế 42,37 T EUR
18CBK Commerzbank 39,15 €-0,63% 38,10 € – 39,36 € Tài chính 42,32 T EUR
19MBG Mercedes-Benz Group 39,73 €-0,84% 39,73 € – 40,46 € Tiêu dùng không thiết yếu 37,71 T EUR
20VOW3 Volkswagen Group 67,48 €-0,79% 67,38 € – 69,00 € Tiêu dùng không thiết yếu 33,83 T EUR
21BMW BMW 54,32 €-0,91% 54,10 € – 55,12 € Tiêu dùng không thiết yếu 32,51 T EUR
22DTG Daimler Truck 40,68 €-2,00% 40,41 € – 41,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 30,93 T EUR
23HNR1 Hannover Re 255,00 €+1,67% 249,40 € – 256,80 € Tài chính 30,75 T EUR
24HEN3 Henkel 72,30 €+0,53% 71,74 € – 72,58 € Tiêu dùng không thiết yếu 29,27 T EUR
25HEI Heidelberg Materials 148,40 €+1,85% 143,80 € – 148,60 € Nguyên vật liệu 26,09 T EUR
26ADS Adidas 144,05 €+0,98% 138,35 € – 145,45 € Tiêu dùng không thiết yếu 25,22 T EUR
27MTX MTU Aero Engines 370,20 €+0,49% 367,50 € – 376,00 € Công nghiệp 19,94 T EUR
28BEI Beiersdorf 75,40 €-0,48% 75,16 € – 76,02 € Tiêu dùng không thiết yếu 16,44 T EUR
29VNA Vonovia 16,82 €+0,45% 16,67 € – 17,00 € Bất động sản 14,27 T EUR
30SY1 Symrise 91,00 €+0,69% 89,78 € – 91,48 € Nguyên vật liệu 12,48 T EUR
31FME Fresenius Medical Care 39,55 €-0,33% 39,28 € – 39,75 € Y tế 10,52 T EUR
32BNR Brenntag 58,60 €+0,10% 58,60 € – 59,42 € Khác 8,46 T EUR
33QIA Qiagen 40,41 €+5,80% 37,00 € – 40,41 € Y tế 8,34 T EUR
34PAH3 Porsche 24,53 €-0,65% 24,50 € – 25,00 € Tiêu dùng không thiết yếu 7,51 T EUR
35ZAL Zalando 22,27 €+0,23% 22,13 € – 22,55 € Khác 5,44 T EUR
36G24 Scout24 68,55 €+1,41% 67,65 € – 69,55 € Khác 4,77 T EUR
37ALV Allianz 416,20 €+1,02% 409,90 € – 416,20 € Tài chính —
38CON Continental 68,10 €+1,04% 67,22 € – 68,72 € Tiêu dùng không thiết yếu —
39FRE Fresenius 43,64 €-0,38% 43,32 € – 43,96 € Y tế —
40G1A GEA Group 66,45 €+0,99% 65,65 € – 66,45 € Công nghiệp —

Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.

Về cổ phiếu DAX 40

Danh sách này hiển thị 40 doanh nghiệp thuộc DAX 40, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.

Cách dùng danh sách

Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.