Dòng tiền ETF
Ước tính tiền chảy vào và ra khỏi các ETF lớn về cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa và tiền mã hóa.
Quan trọng: các dòng tiền này dựa trên thay đổi số chứng chỉ đang lưu hành do các nguồn giá công khai báo cáo; dữ liệu có thể bị chậm, sai lệch hoặc chưa cập nhật và không phải dữ liệu chính thức theo thời gian thực của tổ chức phát hành. Bắt đầu thu thập dữ liệu từ 2 thg 10, 2026 (đã ghi 2 ngày).
Dòng tiền theo nhóm
| Loại tài sản | Tài sản | 1 tuần | 1 tháng |
|---|---|---|---|
| ETF cổ phiếu Mỹ | 3,84 NT $ | −34,84 T $ | −34,84 T $ |
| ETF quốc tế | 516,89 T $ | −6,48 T $ | −6,48 T $ |
| ETF ngành & chủ đề | 308,40 T $ | +7,37 T $ | +7,37 T $ |
| ETF hàng hóa | 314,90 T $ | 0,00 $ | 0,00 $ |
| ETF trái phiếu | 510,59 T $ | −1,77 T $ | −1,77 T $ |
| ETF tiền điện tử | 103,22 T $ | +6,98 T $ | +6,98 T $ |
Dòng tiền ước tính theo ETF
| Tên | Tài sản | Dòng tiền gần nhất | 1 tuần |
|---|---|---|---|
| SPY | 681,91 T $ | — | 0,00 $ |
| VOO | 1,74 NT $* | −30,39 T $ | −30,39 T $ |
| IVV | 488,39 T $ | — | 0,00 $ |
| QQQ | 359,42 T $ | — | 0,00 $ |
| DIA | 42,53 T $ | — | 0,00 $ |
| IWM | 74,32 T $ | — | 0,00 $ |
| VTI | 311,51 T $ | — | 0,00 $ |
| SCHD | 107,89 T $* | −4,45 T $ | −4,45 T $ |
| VEA | 317,34 T $* | −6,48 T $ | −6,48 T $ |
| VWO | 84,85 T $ | — | 0,00 $ |
| EFA | 77,65 T $ | — | 0,00 $ |
| EEM | 37,05 T $ | — | 0,00 $ |
| XLK | 60,88 T $ | — | 0,00 $ |
| XLF | 39,09 T $ | — | 0,00 $ |
| XLE | 17,98 T $ | — | 0,00 $ |
| XLV | 37,88 T $ | — | 0,00 $ |
| XLY | 11,82 T $ | — | 0,00 $ |
| XLP | 17,61 T $ | — | 0,00 $ |
| XLI | 24,68 T $ | — | 0,00 $ |
| XLU | 8,01 T $ | — | 0,00 $ |
| XLRE | 7,65 T $* | −631,15 Tr $ | −631,15 Tr $ |
| SMH | 74,88 T $* | +6,74 T $ | +6,74 T $ |
| ARKK | 7,92 T $* | +1,27 T $ | +1,27 T $ |
| GLD | 140,47 T $ | — | 0,00 $ |
| IAU | 130,74 T $ | — | 0,00 $ |
| SLV | 33,97 T $ | — | 0,00 $ |
| USO | 9,72 T $ | — | 0,00 $ |
| TLT | 8,83 T $ | — | 0,00 $ |
| IEF | 14,39 T $ | — | 0,00 $ |
| SHY | 19,99 T $ | — | 0,00 $ |
| BND | 396,73 T $* | −1,77 T $ | −1,77 T $ |
| HYG | 28,37 T $ | — | 0,00 $ |
| LQD | 42,29 T $ | — | 0,00 $ |
| IBIT | 67,06 T $* | +4,56 T $ | +4,56 T $ |
| FBTC | 15,45 T $* | +1,36 T $ | +1,36 T $ |
| GBTC | 10,88 T $ | — | 0,00 $ |
| ETHA | 9,83 T $* | +1,06 T $ | +1,06 T $ |
| VNQ | 36,86 T $ | — | 0,00 $ |
Phương pháp: dòng tiền = thay đổi số chứng chỉ lưu hành × giá đóng cửa vào ngày số chứng chỉ công bố thay đổi. * Số chứng chỉ được suy ra từ tài sản ròng công bố (kém chính xác hơn). Quỹ ETF
Dòng tiền ETF là gì?
Khi nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ ETF nhiều hơn lượng bán ra, tổ chức phát hành tạo thêm chứng chỉ mới và tiền chảy vào quỹ; khi mua lại, chứng chỉ bị hủy và tiền chảy ra. Vì vậy dòng tiền cho thấy nhà đầu tư đang đưa tiền vào đâu, độc lập với biến động giá.
Cách chúng tôi ước tính
Mỗi ngày chúng tôi ghi lại số chứng chỉ đang lưu hành của từng ETF và nhân mọi thay đổi với giá đóng cửa. Số liệu công khai về chứng chỉ thường được cập nhật chậm, vì vậy hãy coi các con số này là ước tính tham khảo, không phải dữ liệu chính thức.