Cổ phiếu Euro Stoxx 50

Toàn bộ 50 mã thuộc Euro Stoxx 50 với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.

Chỉ số Euro Stoxx 50
+0,48%
Tăng / giảm
38 / 12
Thay đổi trung bình
+0,71%
Số mã thành phần
50

Tăng mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1DG Vinci 109,25 €+2,92% 106,05 € – 109,45 € Công nghiệp 60,35 T EUR
2ARGX Argenx 834,80 €+2,76% 809,20 € – 836,40 € Y tế 51,91 T EUR
3ABI Anheuser-Busch InBev 67,56 €+2,52% 66,42 € – 67,64 € Tiêu dùng thiết yếu 133,03 T EUR
4BNP BNP Paribas 95,09 €+2,51% 92,50 € – 95,85 € Tài chính 104,22 T EUR
5ADS Adidas 145,15 €+2,00% 143,15 € – 145,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 25,41 T EUR

Giảm mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1SU Schneider Electric 260,50 €-4,51% 259,90 € – 270,85 € Công nghiệp 146,74 T EUR
2RHM Rheinmetall 953,00 €-2,77% 942,20 € – 987,10 € Công nghiệp 44,47 T EUR
3DTE Deutsche Telekom 26,41 €-1,57% 26,30 € – 26,97 € Truyền thông 126,31 T EUR
4ASML ASML Holding 1.636,40 €-1,20% 1.634,00 € – 1.673,80 € Công nghệ 628,54 T EUR
5ENI Eni 24,14 €-1,13% 23,99 € – 24,60 € Năng lượng 69,22 T EUR
#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1ASML ASML Holding 1.636,40 €-1,20% 1.634,00 € – 1.673,80 € Công nghệ 628,54 T EUR
2SAP SAP 188,60 €+1,92% 186,06 € – 190,22 € Công nghệ 217,68 T EUR
3SIE Siemens 279,00 €+1,45% 275,85 € – 280,05 € Công nghiệp 213,56 T EUR
4OR L'Oréal 373,60 €+0,04% 369,00 € – 377,40 € Tiêu dùng không thiết yếu 199 T EUR
5MC LVMH 385,60 €+1,23% 381,20 € – 386,50 € Tiêu dùng không thiết yếu 190,09 T EUR
6SAN Banco Santander 12,52 €+1,44% 12,42 € – 12,59 € Tài chính 181,28 T EUR
7ITX Inditex 53,82 €+1,55% 53,26 € – 54,18 € Tiêu dùng không thiết yếu 167,65 T EUR
8TTE TotalEnergies 75,72 €-0,11% 74,72 € – 76,11 € Năng lượng 167,15 T EUR
9AIR Airbus 188,00 €-0,57% 187,06 € – 191,50 € Công nghiệp 148,8 T EUR
10SU Schneider Electric 260,50 €-4,51% 259,90 € – 270,85 € Công nghiệp 146,74 T EUR
11IBE Iberdrola 20,99 €-0,05% 20,91 € – 21,31 € Tiện ích 140,07 T EUR
12SAF Safran 329,40 €-0,12% 325,50 € – 335,80 € Công nghiệp 136,5 T EUR
13RMS Hermès 1.282,00 €-0,31% 1.266,50 € – 1.297,50 € Tiêu dùng không thiết yếu 134,28 T EUR
14BBVA BBVA 24,28 €+1,17% 24,22 € – 24,52 € Tài chính 133,54 T EUR
15ABI Anheuser-Busch InBev 67,56 €+2,52% 66,42 € – 67,64 € Tiêu dùng thiết yếu 133,03 T EUR
16DTE Deutsche Telekom 26,41 €-1,57% 26,30 € – 26,97 € Truyền thông 126,31 T EUR
17ENR Siemens Energy 147,44 €+1,36% 143,96 € – 151,00 € Công nghệ 125,45 T EUR
18UCG UniCredit 81,11 €+1,64% 80,18 € – 81,74 € Tài chính 122,31 T EUR
19ISP Intesa Sanpaolo 6,51 €+1,26% 6,42 € – 6,55 € Tài chính 112,98 T EUR
20AI Air Liquide 169,10 €-0,97% 167,74 € – 171,74 € Nguyên vật liệu 107,91 T EUR
21BNP BNP Paribas 95,09 €+2,51% 92,50 € – 95,85 € Tài chính 104,22 T EUR
22CS Axa 42,77 €+1,47% 42,43 € – 43,18 € Tài chính 89,43 T EUR
23INGA ING Group 31,13 €+0,29% 31,05 € – 31,67 € Tài chính 88,59 T EUR
24ENEL Enel 8,84 €+0,98% 8,75 € – 8,88 € Tiện ích 87,66 T EUR
25SAN Sanofi 70,61 €+0,89% 69,77 € – 71,68 € Y tế 84,6 T EUR
26IFX Infineon Technologies 64,68 €+1,91% 62,81 € – 64,73 € Công nghệ 84,05 T EUR
27PRX Prosus 35,57 €+0,79% 35,13 € – 35,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 74,41 T EUR
28ENI Eni 24,14 €-1,13% 23,99 € – 24,60 € Năng lượng 69,22 T EUR
29EL EssilorLuxottica 146,70 €+1,52% 144,65 € – 147,90 € Y tế 67,3 T EUR
30MUV2 Munich Re 512,00 €+0,31% 507,60 € – 514,00 € Tài chính 64,42 T EUR
31DHL Deutsche Post 56,16 €+0,43% 55,92 € – 56,84 € Công nghiệp 62,34 T EUR
32RACE Ferrari 345,25 €+1,19% 342,40 € – 348,35 € Tiêu dùng không thiết yếu 60,56 T EUR
33DG Vinci 109,25 €+2,92% 106,05 € – 109,45 € Công nghiệp 60,35 T EUR
34DBK Deutsche Bank 31,41 €+0,40% 31,18 € – 31,66 € Tài chính 59,01 T EUR
35NDA-FI Nordea 17,07 €-0,20% 17,06 € – 17,35 € Tài chính 57,91 T EUR
36DB1 Deutsche Börse 295,30 €+1,93% 290,60 € – 296,80 € Tài chính 53,24 T EUR
37ARGX Argenx 834,80 €+2,76% 809,20 € – 836,40 € Y tế 51,91 T EUR
38RHM Rheinmetall 953,00 €-2,77% 942,20 € – 987,10 € Công nghiệp 44,47 T EUR
39BAS BASF 51,08 €+1,67% 49,83 € – 51,52 € Nguyên vật liệu 43,98 T EUR
40BAYN Bayer 44,44 €+1,09% 44,06 € – 45,26 € Y tế 43,66 T EUR
41MBG Mercedes-Benz Group 40,70 €+1,24% 40,02 € – 40,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 38,63 T EUR
42BN Danone 58,82 €+1,84% 57,82 € – 58,82 € Tiêu dùng không thiết yếu 37,89 T EUR
43VOW Volkswagen Group 68,95 €+0,44% 68,30 € – 69,55 € Tiêu dùng không thiết yếu 34,56 T EUR
44SGO Saint-Gobain 67,14 €+1,54% 65,66 € – 68,24 € Công nghiệp 32,79 T EUR
45BMW BMW 54,64 €+0,77% 53,74 € – 54,88 € Tiêu dùng không thiết yếu 32,71 T EUR
46AD Ahold Delhaize 31,57 €+0,35% 31,53 € – 31,86 € Tiêu dùng thiết yếu 27,58 T EUR
47ADYEN Adyen 867,00 €+0,52% 858,30 € – 879,80 € Tài chính 27,37 T EUR
48ADS Adidas 145,15 €+2,00% 143,15 € – 145,70 € Tiêu dùng không thiết yếu 25,41 T EUR
49WKL Wolters Kluwer 69,36 €+1,52% 68,54 € – 70,18 € Công nghiệp 15,43 T EUR
50ALV Allianz 420,70 €+0,36% 419,90 € – 423,70 € Tài chính —

Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.

Về cổ phiếu Euro Stoxx 50

Danh sách này hiển thị 50 doanh nghiệp thuộc Euro Stoxx 50, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.

Cách dùng danh sách

Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.