Cổ phiếu Euro Stoxx 50 Toàn bộ 50 mã thuộc Euro Stoxx 50 với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.
Chỉ số Euro Stoxx 50
+0,48%
Thay đổi trung bình
+0,71%
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 DG Vinci
109,25 € +2,92%
106,05 € – 109,45 €
Công nghiệp
60,35 T EUR 2 ARGX Argenx
834,80 € +2,76%
809,20 € – 836,40 €
Y tế
51,91 T EUR 3 ABI Anheuser-Busch InBev
67,56 € +2,52%
66,42 € – 67,64 €
Tiêu dùng thiết yếu
133,03 T EUR 4 BNP BNP Paribas
95,09 € +2,51%
92,50 € – 95,85 €
Tài chính
104,22 T EUR 5 ADS Adidas
145,15 € +2,00%
143,15 € – 145,70 €
Tiêu dùng không thiết yếu
25,41 T EUR
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 SU Schneider Electric
260,50 € -4,51%
259,90 € – 270,85 €
Công nghiệp
146,74 T EUR 2 RHM Rheinmetall
953,00 € -2,77%
942,20 € – 987,10 €
Công nghiệp
44,47 T EUR 3 DTE Deutsche Telekom
26,41 € -1,57%
26,30 € – 26,97 €
Truyền thông
126,31 T EUR 4 ASML ASML Holding
1.636,40 € -1,20%
1.634,00 € – 1.673,80 €
Công nghệ
628,54 T EUR 5 ENI Eni
24,14 € -1,13%
23,99 € – 24,60 €
Năng lượng
69,22 T EUR
# Tên Giá Thay đổi % Biên độ ngày Ngành Vốn hóa
1 ASML ASML Holding
1.636,40 € -1,20%
1.634,00 € – 1.673,80 €
Công nghệ
628,54 T EUR 2 SAP SAP
188,60 € +1,92%
186,06 € – 190,22 €
Công nghệ
217,68 T EUR 3 SIE Siemens
279,00 € +1,45%
275,85 € – 280,05 €
Công nghiệp
213,56 T EUR 4 OR L'Oréal
373,60 € +0,04%
369,00 € – 377,40 €
Tiêu dùng không thiết yếu
199 T EUR 5 MC LVMH
385,60 € +1,23%
381,20 € – 386,50 €
Tiêu dùng không thiết yếu
190,09 T EUR 6 SAN Banco Santander
12,52 € +1,44%
12,42 € – 12,59 €
Tài chính
181,28 T EUR 7 ITX Inditex
53,82 € +1,55%
53,26 € – 54,18 €
Tiêu dùng không thiết yếu
167,65 T EUR 8 TTE TotalEnergies
75,72 € -0,11%
74,72 € – 76,11 €
Năng lượng
167,15 T EUR 9 AIR Airbus
188,00 € -0,57%
187,06 € – 191,50 €
Công nghiệp
148,8 T EUR 10 SU Schneider Electric
260,50 € -4,51%
259,90 € – 270,85 €
Công nghiệp
146,74 T EUR 11 IBE Iberdrola
20,99 € -0,05%
20,91 € – 21,31 €
Tiện ích
140,07 T EUR 12 SAF Safran
329,40 € -0,12%
325,50 € – 335,80 €
Công nghiệp
136,5 T EUR 13 RMS Hermès
1.282,00 € -0,31%
1.266,50 € – 1.297,50 €
Tiêu dùng không thiết yếu
134,28 T EUR 14 BBVA BBVA
24,28 € +1,17%
24,22 € – 24,52 €
Tài chính
133,54 T EUR 15 ABI Anheuser-Busch InBev
67,56 € +2,52%
66,42 € – 67,64 €
Tiêu dùng thiết yếu
133,03 T EUR 16 DTE Deutsche Telekom
26,41 € -1,57%
26,30 € – 26,97 €
Truyền thông
126,31 T EUR 17 ENR Siemens Energy
147,44 € +1,36%
143,96 € – 151,00 €
Công nghệ
125,45 T EUR 18 UCG UniCredit
81,11 € +1,64%
80,18 € – 81,74 €
Tài chính
122,31 T EUR 19 ISP Intesa Sanpaolo
6,51 € +1,26%
6,42 € – 6,55 €
Tài chính
112,98 T EUR 20 AI Air Liquide
169,10 € -0,97%
167,74 € – 171,74 €
Nguyên vật liệu
107,91 T EUR 21 BNP BNP Paribas
95,09 € +2,51%
92,50 € – 95,85 €
Tài chính
104,22 T EUR 22 CS Axa
42,77 € +1,47%
42,43 € – 43,18 €
Tài chính
89,43 T EUR 23 INGA ING Group
31,13 € +0,29%
31,05 € – 31,67 €
Tài chính
88,59 T EUR 24 ENEL Enel
8,84 € +0,98%
8,75 € – 8,88 €
Tiện ích
87,66 T EUR 25 SAN Sanofi
70,61 € +0,89%
69,77 € – 71,68 €
Y tế
84,6 T EUR 26 IFX Infineon Technologies
64,68 € +1,91%
62,81 € – 64,73 €
Công nghệ
84,05 T EUR 27 PRX Prosus
35,57 € +0,79%
35,13 € – 35,70 €
Tiêu dùng không thiết yếu
74,41 T EUR 28 ENI Eni
24,14 € -1,13%
23,99 € – 24,60 €
Năng lượng
69,22 T EUR 29 EL EssilorLuxottica
146,70 € +1,52%
144,65 € – 147,90 €
Y tế
67,3 T EUR 30 MUV2 Munich Re
512,00 € +0,31%
507,60 € – 514,00 €
Tài chính
64,42 T EUR 31 DHL Deutsche Post
56,16 € +0,43%
55,92 € – 56,84 €
Công nghiệp
62,34 T EUR 32 RACE Ferrari
345,25 € +1,19%
342,40 € – 348,35 €
Tiêu dùng không thiết yếu
60,56 T EUR 33 DG Vinci
109,25 € +2,92%
106,05 € – 109,45 €
Công nghiệp
60,35 T EUR 34 DBK Deutsche Bank
31,41 € +0,40%
31,18 € – 31,66 €
Tài chính
59,01 T EUR 35 NDA-FI Nordea
17,07 € -0,20%
17,06 € – 17,35 €
Tài chính
57,91 T EUR 36 DB1 Deutsche Börse
295,30 € +1,93%
290,60 € – 296,80 €
Tài chính
53,24 T EUR 37 ARGX Argenx
834,80 € +2,76%
809,20 € – 836,40 €
Y tế
51,91 T EUR 38 RHM Rheinmetall
953,00 € -2,77%
942,20 € – 987,10 €
Công nghiệp
44,47 T EUR 39 BAS BASF
51,08 € +1,67%
49,83 € – 51,52 €
Nguyên vật liệu
43,98 T EUR 40 BAYN Bayer
44,44 € +1,09%
44,06 € – 45,26 €
Y tế
43,66 T EUR 41 MBG Mercedes-Benz Group
40,70 € +1,24%
40,02 € – 40,70 €
Tiêu dùng không thiết yếu
38,63 T EUR 42 BN Danone
58,82 € +1,84%
57,82 € – 58,82 €
Tiêu dùng không thiết yếu
37,89 T EUR 43 VOW Volkswagen Group
68,95 € +0,44%
68,30 € – 69,55 €
Tiêu dùng không thiết yếu
34,56 T EUR 44 SGO Saint-Gobain
67,14 € +1,54%
65,66 € – 68,24 €
Công nghiệp
32,79 T EUR 45 BMW BMW
54,64 € +0,77%
53,74 € – 54,88 €
Tiêu dùng không thiết yếu
32,71 T EUR 46 AD Ahold Delhaize
31,57 € +0,35%
31,53 € – 31,86 €
Tiêu dùng thiết yếu
27,58 T EUR 47 ADYEN Adyen
867,00 € +0,52%
858,30 € – 879,80 €
Tài chính
27,37 T EUR 48 ADS Adidas
145,15 € +2,00%
143,15 € – 145,70 €
Tiêu dùng không thiết yếu
25,41 T EUR 49 WKL Wolters Kluwer
69,36 € +1,52%
68,54 € – 70,18 €
Công nghiệp
15,43 T EUR 50 ALV Allianz
420,70 € +0,36%
419,90 € – 423,70 €
Tài chính
—
Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.
Về cổ phiếu Euro Stoxx 50 Danh sách này hiển thị 50 doanh nghiệp thuộc Euro Stoxx 50, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.
Cách dùng danh sách Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.