Cổ phiếu AEX

Toàn bộ 25 mã thuộc AEX với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.

Chỉ số AEX
+0,64%
Tăng / giảm
21 / 4
Thay đổi trung bình
+0,61%
Số mã thành phần
25

Tăng mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1PRX Prosus 35,29 €+2,28% 34,54 € – 35,53 € Tiêu dùng không thiết yếu 73,82 T EUR
2AKZA AkzoNobel 57,72 €+1,83% 56,96 € – 58,62 € Nguyên vật liệu 9,89 T EUR
3INGA ING Group 31,04 €+1,14% 30,44 € – 31,04 € Tài chính 88,34 T EUR
4SHELL Shell 42,87 €+1,10% 42,35 € – 43,11 € Năng lượng 244,24 T EUR
5DSFIR DSM Firmenich 97,20 €+1,08% 96,28 € – 97,84 € Tiêu dùng thiết yếu 23,77 T EUR

Giảm mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1BESI BE Semiconductors 203,00 €-0,88% 200,10 € – 208,40 € Công nghệ 16,06 T EUR
2EXO Exor 68,00 €-0,15% 67,45 € – 68,60 € Tài chính 22,38 T EUR
3AD Ahold Delhaize 31,46 €-0,13% 31,30 € – 31,85 € Tiêu dùng thiết yếu 27,49 T EUR
4PHIA Philips 21,25 €-0,09% 21,12 € – 21,36 € Y tế 20,77 T EUR
5RAND Randstad 34,65 €+0,12% 34,41 € – 35,22 € Công nghiệp 6,08 T EUR
#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1ASML ASML Holding 1.656,20 €+0,19% 1.639,00 € – 1.666,20 € Công nghệ 636,15 T EUR
2SHELL Shell 42,87 €+1,10% 42,35 € – 43,11 € Năng lượng 244,24 T EUR
3UNA Unilever 53,08 €+0,45% 53,04 € – 53,63 € Tiêu dùng thiết yếu 114,31 T EUR
4INGA ING Group 31,04 €+1,14% 30,44 € – 31,04 € Tài chính 88,34 T EUR
5PRX Prosus 35,29 €+2,28% 34,54 € – 35,53 € Tiêu dùng không thiết yếu 73,82 T EUR
6REN RELX 29,94 €+0,67% 29,68 € – 30,34 € Tiêu dùng không thiết yếu 52,04 T EUR
7ASM ASM International 947,80 €+0,32% 936,00 € – 950,00 € Công nghệ 46,27 T EUR
8MT ArcelorMittal 57,60 €+0,56% 55,98 € – 57,68 € Nguyên vật liệu 43,34 T EUR
9HEIA Heineken 69,96 €+0,43% 69,76 € – 70,80 € Tiêu dùng thiết yếu 38,75 T EUR
10ABN Abn Amro 42,35 €+0,95% 41,47 € – 42,44 € Tài chính 34,51 T EUR
11AD Ahold Delhaize 31,46 €-0,13% 31,30 € – 31,85 € Tiêu dùng thiết yếu 27,49 T EUR
12ADYEN Adyen 862,50 €+0,36% 845,20 € – 865,00 € Tài chính 27,23 T EUR
13UMG Universal Music Group 14,17 €+1,07% 13,92 € – 14,16 € Tiêu dùng không thiết yếu 25,47 T EUR
14DSFIR DSM Firmenich 97,20 €+1,08% 96,28 € – 97,84 € Tiêu dùng thiết yếu 23,77 T EUR
15EXO Exor 68,00 €-0,15% 67,45 € – 68,60 € Tài chính 22,38 T EUR
16PHIA Philips 21,25 €-0,09% 21,12 € – 21,36 € Y tế 20,77 T EUR
17NN NN Group 76,94 €+0,34% 76,60 € – 77,40 € Tài chính 20,01 T EUR
18BESI BE Semiconductors 203,00 €-0,88% 200,10 € – 208,40 € Công nghệ 16,06 T EUR
19WKL Wolters Kluwer 68,32 €+0,74% 67,94 € – 69,10 € Công nghiệp 15,2 T EUR
20KPN KPN 3,97 €+0,89% 3,94 € – 3,98 € Truyền thông 14,99 T EUR
21ASRNL ASR Nederland 72,16 €+0,95% 71,40 € – 72,36 € Tài chính 14,54 T EUR
22AGN Aegon 7,62 €+0,47% 7,56 € – 7,65 € Tài chính 11,27 T EUR
23AKZA AkzoNobel 57,72 €+1,83% 56,96 € – 58,62 € Nguyên vật liệu 9,89 T EUR
24RAND Randstad 34,65 €+0,12% 34,41 € – 35,22 € Công nghiệp 6,08 T EUR
25IMCD IMCD 95,72 €+0,53% 93,62 € – 96,20 € Nguyên vật liệu 5,65 T EUR

Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.

Về cổ phiếu AEX

Danh sách này hiển thị 25 doanh nghiệp thuộc AEX, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.

Cách dùng danh sách

Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.