Giá vàng hôm nay

Giá trị vàng trực tuyến theo gram, lượng, chỉ, ounce và kg theo tuổi vàng — bằng tiền của bạn và hơn 40 loại tiền khác.

Vàng 24K mỗi gram (VND)
3.456.963 VND
Vàng 22K mỗi gram (VND)
3.169.748 VND
Vàng mỗi ounce (USD)
4.143 USD
-0,50%
Bạc mỗi gram
50.822 VND

Giá vàng mỗi gram theo tuổi vàng (VND)

Tuổi vàngHàm lượng (‰)Mỗi gram (VND)Mỗi gram (USD)Mỗi ounce (VND)
24K9993.456.963133,05107.523.583
22K9163.169.748122,0098.590.192
21K8753.027.871116,5494.177.313
18K7502.595.31899,8980.723.411
14K5852.024.34877,9162.964.260
10K4171.442.99755,5444.882.216

Giá vàng theo lượng và chỉ (VND)

Đơn vịKhối lượngHàm lượng (‰)Giá trị (VND)
1 lượng vàng (99,99%)37,5 g1000129.752.920
1 chỉ vàng (99,99%)3,75 g100012.975.292
1 chỉ vàng 18K3,75 g7509.732.442

Giá vàng 24K theo các đồng tiền thế giới

Tiền tệMỗi gramMỗi ounceMỗi kg
VND Đồng Việt Nam3.456.963107.523.5833.456.963.475
USD Đô la Mỹ133,054.138133.052
EUR Euro118,473.685118.469
GBP Bảng Anh100,453.124100.455
CHF Franc Thụy sĩ110,863.448110.859
TRY Lia Thổ Nhĩ Kỳ6.545203.5696.544.893
BRL Real Braxin662,9720.621662.973
PLN Zloty Ba Lan517,8916.108517.893
RUB Rúp Nga11.365353.50111.365.323
UAH Hryvnia Ukraina5.964185.5065.964.160
SAR Riyal Ả Rập Xê-út499,4215.534499.425
IRR Rial Iran228.597.0657.110.163.512228.597.065.142
ILS Sheqel Israel mới405,3212.607405.317
INR Rupee Ấn Độ12.822398.79612.821.580
BDT Taka Bangladesh16.272506.12516.272.290
PKR Rupee Pakistan36.8221.145.29936.822.209
CNY Nhân dân tệ892,0527.746892.049
JPY Yên Nhật21.075655.52121.075.476
KRW Won Hàn Quốc178.1185.540.101178.118.373
IDR Rupiah Indonesia2.377.91073.961.2612.377.909.754
MYR Ringgit Malaysia543,4916.904543.492
THB Bạt Thái Lan4.476139.2154.475.878
SEK Krona Thụy Điển1.33341.4651.333.130
NOK Krone Na Uy1.27339.5801.272.512
DKK Krone Đan Mạch885,4827.541885.476
CZK Koruna Cộng hòa Séc2.89089.8902.890.028
RON Leu Romania633,2519.696633.249
HUF Forint Hungary43.2621.345.59743.261.938
AED Dirham UAE488,7015.200488.701
CAD Đô la Canada189,255.886189.254
AUD Đô la Australia190,875.937190.865
SGD Đô la Singapore170,165.293170.161
HKD Đô la Hồng Kông1.04432.4761.044.128
MXN Peso Mexico2.39774.5452.396.683
ZAR Rand Nam Phi2.20568.5762.204.756
EGP Bảng Ai Cập6.949216.1486.949.319
KZT Tenge Kazakhstan60.2221.873.11760.222.108
NGN Naira Nigeria176.3015.483.570176.300.880

Các giá trị được tính trực tiếp từ giá giao ngay quốc tế và tỷ giá, thể hiện giá trị kim loại nguyên chất. Giá tại tiệm vàng, ngân hàng và doanh nghiệp vàng gồm tiền công, phí chênh lệch và thường cao hơn. Kim loại quý · Vàng

Giá vàng theo gram được tính như thế nào

Một ounce troy bằng 31,1035 gram. Giá một gram vàng nguyên chất bằng giá giao ngay quốc tế mỗi ounce chia cho 31,1035 rồi quy đổi theo tỷ giá hiện tại. Một lượng (cây) vàng nặng 37,5 gram, một chỉ là 3,75 gram. Tuổi vàng càng thấp thì càng ít vàng: 22K chứa 91,6%, 18K chứa 75%, 14K chứa 58,5% vàng.

Vì sao giá tiệm vàng khác

Tiệm vàng, ngân hàng và doanh nghiệp kinh doanh vàng cộng thêm tiền công, thuế và chênh lệch mua bán, nên giá bán lẻ thường cao hơn giá trị kim loại hiển thị ở đây. Hãy dùng các con số này để tham khảo, không phải là giá chào mua hay bán.