Giá vàng hôm nay
Giá trị vàng trực tuyến theo gram, lượng, chỉ, ounce và kg theo tuổi vàng — bằng tiền của bạn và hơn 40 loại tiền khác.
Giá vàng mỗi gram theo tuổi vàng (VND)
| Tuổi vàng | Hàm lượng (‰) | Mỗi gram (VND) | Mỗi gram (USD) |
|---|---|---|---|
| 24K | 999 | 3.456.963 | 133,05 |
| 22K | 916 | 3.169.748 | 122,00 |
| 21K | 875 | 3.027.871 | 116,54 |
| 18K | 750 | 2.595.318 | 99,89 |
| 14K | 585 | 2.024.348 | 77,91 |
| 10K | 417 | 1.442.997 | 55,54 |
Giá vàng theo lượng và chỉ (VND)
| Đơn vị | Khối lượng | Hàm lượng (‰) | Giá trị (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 lượng vàng (99,99%) | 37,5 g | 1000 | 129.752.920 |
| 1 chỉ vàng (99,99%) | 3,75 g | 1000 | 12.975.292 |
| 1 chỉ vàng 18K | 3,75 g | 750 | 9.732.442 |
Giá vàng 24K theo các đồng tiền thế giới
| Tiền tệ | Mỗi gram | Mỗi ounce |
|---|---|---|
| VND | 3.456.963 | 107.523.583 |
| USD | 133,05 | 4.138 |
| EUR | 118,47 | 3.685 |
| GBP | 100,45 | 3.124 |
| CHF | 110,86 | 3.448 |
| TRY | 6.545 | 203.569 |
| BRL | 662,97 | 20.621 |
| PLN | 517,89 | 16.108 |
| RUB | 11.365 | 353.501 |
| UAH | 5.964 | 185.506 |
| SAR | 499,42 | 15.534 |
| IRR | 228.597.065 | 7.110.163.512 |
| ILS | 405,32 | 12.607 |
| INR | 12.822 | 398.796 |
| BDT | 16.272 | 506.125 |
| PKR | 36.822 | 1.145.299 |
| CNY | 892,05 | 27.746 |
| JPY | 21.075 | 655.521 |
| KRW | 178.118 | 5.540.101 |
| IDR | 2.377.910 | 73.961.261 |
| MYR | 543,49 | 16.904 |
| THB | 4.476 | 139.215 |
| SEK | 1.333 | 41.465 |
| NOK | 1.273 | 39.580 |
| DKK | 885,48 | 27.541 |
| CZK | 2.890 | 89.890 |
| RON | 633,25 | 19.696 |
| HUF | 43.262 | 1.345.597 |
| AED | 488,70 | 15.200 |
| CAD | 189,25 | 5.886 |
| AUD | 190,87 | 5.937 |
| SGD | 170,16 | 5.293 |
| HKD | 1.044 | 32.476 |
| MXN | 2.397 | 74.545 |
| ZAR | 2.205 | 68.576 |
| EGP | 6.949 | 216.148 |
| KZT | 60.222 | 1.873.117 |
| NGN | 176.301 | 5.483.570 |
Các giá trị được tính trực tiếp từ giá giao ngay quốc tế và tỷ giá, thể hiện giá trị kim loại nguyên chất. Giá tại tiệm vàng, ngân hàng và doanh nghiệp vàng gồm tiền công, phí chênh lệch và thường cao hơn. Kim loại quý · Vàng
Giá vàng theo gram được tính như thế nào
Một ounce troy bằng 31,1035 gram. Giá một gram vàng nguyên chất bằng giá giao ngay quốc tế mỗi ounce chia cho 31,1035 rồi quy đổi theo tỷ giá hiện tại. Một lượng (cây) vàng nặng 37,5 gram, một chỉ là 3,75 gram. Tuổi vàng càng thấp thì càng ít vàng: 22K chứa 91,6%, 18K chứa 75%, 14K chứa 58,5% vàng.
Vì sao giá tiệm vàng khác
Tiệm vàng, ngân hàng và doanh nghiệp kinh doanh vàng cộng thêm tiền công, thuế và chênh lệch mua bán, nên giá bán lẻ thường cao hơn giá trị kim loại hiển thị ở đây. Hãy dùng các con số này để tham khảo, không phải là giá chào mua hay bán.