Cổ phiếu FTSE MIB

Toàn bộ 40 mã thuộc FTSE MIB với giá, thay đổi trong ngày và vốn hóa.

Chỉ số FTSE MIB
+0,20%
Tăng / giảm
19 / 21
Thay đổi trung bình
+0,31%
Số mã thành phần
40

Tăng mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1TEN Tenaris 25,91 €+4,73% 24,76 € – 25,94 € Năng lượng 26,16 T EUR
2AMP Amplifon 12,09 €+4,63% 11,66 € – 12,10 € Y tế 3,21 T EUR
3UNI Unipol 26,89 €+4,27% 25,94 € – 27,12 € Tài chính 19,29 T EUR
4AVIO Avio 30,06 €+3,02% 29,00 € – 30,20 € Công nghiệp 1,39 T EUR
5FCT Fincantieri 12,48 €+2,93% 12,15 € – 12,58 € Công nghiệp 4,49 T EUR

Giảm mạnh nhất hôm nay

#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1MB Mediobanca 26,13 €-4,67% 25,18 € – 27,07 € Tài chính 21,07 T EUR
2LTMC Lottomatica Group 24,78 €-2,52% 24,78 € – 25,55 € Khác 5,73 T EUR
3TIT Telecom Italia 6,28 €-2,07% 6,28 € – 6,52 € Truyền thông 13,39 T EUR
4PRY Prysmian 127,30 €-1,93% 125,70 € – 129,85 € Công nghiệp 38,1 T EUR
5FBK FinecoBank 21,46 €-1,24% 21,38 € – 21,82 € Tài chính 13,13 T EUR
#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1UCG UniCredit 79,02 €+0,22% 77,81 € – 79,40 € Tài chính 119,16 T EUR
2ISP Intesa Sanpaolo 6,38 €+0,84% 6,29 € – 6,42 € Tài chính 110,8 T EUR
3ENEL Enel 8,76 €-0,43% 8,74 € – 8,85 € Tiện ích 86,91 T EUR
4ENI Eni 24,28 €+0,35% 24,07 € – 24,51 € Năng lượng 69,62 T EUR
5G Generali 41,45 €-0,02% 41,22 € – 41,89 € Tài chính 62,44 T EUR
6RACE Ferrari 342,35 €-0,33% 340,50 € – 345,20 € Tiêu dùng không thiết yếu 60,07 T EUR
7STMMI STMicroelectronics 50,41 €+0,12% 49,93 € – 50,93 € Công nghệ 44,96 T EUR
8PRY Prysmian 127,30 €-1,93% 125,70 € – 129,85 € Công nghiệp 38,1 T EUR
9PST Poste italiane 24,51 €+0,08% 24,32 € – 24,73 € Tài chính 36,96 T EUR
10BMPS Banca Monte dei Paschi di Siena 11,34 €+0,59% 11,15 € – 11,45 € Tài chính 34,47 T EUR
11BPE BPER Banca 13,71 €+1,56% 13,50 € – 13,88 € Tài chính 28,72 T EUR
12LDO Leonardo 48,21 €+1,72% 47,11 € – 48,21 € Công nghiệp 27,8 T EUR
13TEN Tenaris 25,91 €+4,73% 24,76 € – 25,94 € Năng lượng 26,16 T EUR
14BAMI Banco BPM 15,19 €-0,23% 15,10 € – 15,35 € Tài chính 22,87 T EUR
15MB Mediobanca 26,13 €-4,67% 25,18 € – 27,07 € Tài chính 21,07 T EUR
16UNI Unipol 26,89 €+4,27% 25,94 € – 27,12 € Tài chính 19,29 T EUR
17SRG Snam 5,55 €-1,14% 5,52 € – 5,63 € Năng lượng 18,63 T EUR
18TRN Terna 9,13 €-0,28% 9,09 € – 9,22 € Tiện ích 18,31 T EUR
19BMED Banca Mediolanum 23,37 €+0,73% 23,10 € – 23,38 € Tài chính 17,31 T EUR
20STLAM Stellantis 3,98 €+2,61% 3,89 € – 4,01 € Tiêu dùng không thiết yếu 15,01 T EUR
21TIT Telecom Italia 6,28 €-2,07% 6,28 € – 6,52 € Truyền thông 13,39 T EUR
22FBK FinecoBank 21,46 €-1,24% 21,38 € – 21,82 € Tài chính 13,13 T EUR
23MONC Moncler 43,53 €-0,39% 43,46 € – 44,36 € Tiêu dùng không thiết yếu 11,84 T EUR
24REC Recordati 52,30 €-0,57% 52,30 € – 52,60 € Y tế 10,71 T EUR
25IG Italgas 8,18 €-0,87% 8,15 € – 8,28 € Tiện ích 8,33 T EUR
26CPR Campari 6,07 €+0,50% 6,03 € – 6,14 € Tiêu dùng thiết yếu 7,28 T EUR
27A2A A2A 2,23 €-0,67% 2,22 € – 2,25 € Tiện ích 6,98 T EUR
28BZU Buzzi 37,64 €-0,58% 37,59 € – 38,26 € Nguyên vật liệu 6,64 T EUR
29INW INWIT 6,47 €-0,46% 6,43 € – 6,52 € Truyền thông 5,84 T EUR
30LTMC Lottomatica Group 24,78 €-2,52% 24,78 € – 25,55 € Khác 5,73 T EUR
31BC Brunello Cucinelli 80,74 €+0,70% 80,10 € – 82,04 € Tiêu dùng không thiết yếu 5,49 T EUR
32AZM Azimut 37,52 €-0,95% 37,45 € – 38,43 € Tài chính 5,27 T EUR
33HER Hera 3,50 €-0,91% 3,49 € – 3,55 € Tiện ích 5,16 T EUR
34NEXI Nexi 4,03 €-0,37% 4,01 € – 4,09 € Công nghiệp 4,73 T EUR
35FCT Fincantieri 12,48 €+2,93% 12,15 € – 12,58 € Công nghiệp 4,49 T EUR
36IVG Iveco 14,23 €-0,28% 14,22 € – 14,30 € Công nghiệp 3,79 T EUR
37DIA Diasorin 75,82 €+1,23% 74,72 € – 76,74 € Y tế 3,75 T EUR
38AMP Amplifon 12,09 €+4,63% 11,66 € – 12,10 € Y tế 3,21 T EUR
39AVIO Avio 30,06 €+3,02% 29,00 € – 30,20 € Công nghiệp 1,39 T EUR
40SPM Saipem 4,44 €+2,66% 4,29 € – 4,44 € Năng lượng —

Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút (nguồn: CNBC, Yahoo Finance). Thành phần theo danh sách chính thức và được cập nhật sau các đợt xem xét chỉ số.

Về cổ phiếu FTSE MIB

Danh sách này hiển thị 40 doanh nghiệp thuộc FTSE MIB, sắp xếp theo vốn hóa. Nhấp vào một cổ phiếu để xem biểu đồ, tín hiệu kỹ thuật, mức hỗ trợ và kháng cự cùng khoảng dự báo.

Cách dùng danh sách

Sắp xếp theo thay đổi để tìm mã mạnh và yếu nhất hôm nay, hoặc lọc theo tên hay mã. Giá tính bằng tiền địa phương, trễ ít nhất 15 phút.