Stablecoin: vốn hóa, cảnh báo depeg và blockchain

Tổng nguồn cung stablecoin, độ lệch khỏi mức neo và phân bổ trên các blockchain — cập nhật mỗi 10 phút.

Vốn hóa stablecoin
315,82 T $
Biến động 7 ngày
+0,55%
Biến động 30 ngày
+1,42%
Thị phần USDT
58,3%
Theo dõi
426 stablecoin · 174 mạng

Cảnh báo depeg — Các stablecoin sau (trên 50 triệu USD) đang giao dịch lệch ít nhất 0,5% khỏi mức neo:

EURC +0,52% (1,12 $ · 472,43 Tr $) · apxUSD -1,43% (0,9857 $ · 310,20 Tr $) · EURCV +0,59% (1,12 $ · 185,05 Tr $) · FRAX -0,86% (0,9914 $ · 153,01 Tr $) · satUSD -0,52% (0,9948 $ · 136,19 Tr $) · USDA -8,89% (0,9111 $ · 79,24 Tr $) · cgUSD -0,78% (0,9922 $ · 75,61 Tr $) · pathUSD +0,72% (1,01 $ · 64,74 Tr $)

Tổng vốn hóa stablecoin

Stablecoin lớn nhất theo vốn hóa

#TênMức neoBảo chứngGiáĐộ lệchVốn hóa1T1ThThị phầnSố mạng
1USDT TetherUSDBảo chứng pháp định0,9998 $-0,02%184,03 T $+0,15%+0,38%58,27%130
2USDC USD CoinUSDBảo chứng pháp định0,9999 $-0,01%74,19 T $-1,39%-0,73%23,49%157
3USDS Sky DollarUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9998 $-0,02%6,86 T $+4,09%+3,55%2,17%7
4USDe Ethena USDeUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9996 $-0,04%4,91 T $-0,79%+13,38%1,55%31
5DAI DaiUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $0,00%4,80 T $-0,22%-0,17%1,52%49
6USD1 World Liberty Financial USDUSDBảo chứng pháp định0,9996 $-0,04%4,44 T $+0,66%+4,40%1,41%8
7USDG Global DollarUSDBảo chứng pháp định1,00 $0,00%3,10 T $-2,32%-2,87%0,98%6
8PYUSD PayPal USDUSDBảo chứng pháp định0,9999 $-0,01%2,90 T $+5,70%+1,70%0,92%19
9RLUSD Ripple USDUSDBảo chứng pháp định1,00 $0,00%2,50 T $+0,50%+4,01%0,79%2
10USYC Circle USYCUSDBảo chứng pháp định1,14 $+13,90%2,40 T $-0,02%-8,54%0,76%2
11BUIDL BlackRock USDUSDBảo chứng pháp định1,00 $0,00%2,25 T $+6,33%-20,25%0,71%8
12USDY Ondo US Dollar YieldUSDBảo chứng pháp định1,15 $+14,76%2,20 T $+0,41%+0,04%0,7%16
13USDf Falcon USDUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9962 $-0,38%1,66 T $+37,00%+40,87%0,52%2
14U United StablesUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9992 $-0,08%1,56 T $+5,18%+22,09%0,49%4
15USDD USDDUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9993 $-0,07%1,55 T $0,00%—0,49%4
16USDGO USDGOUSDBảo chứng pháp định0,9999 $-0,01%1,20 T $-14,86%-11,57%0,38%3
17GHO GHOUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9995 $-0,05%698,63 Tr $0,00%0,00%0,22%2
18USDX USDX Money USDXUSDBảo chứng tiền mã hóa——683,44 Tr $——0,22%3
19OUSD Open USDUSDBảo chứng pháp định0,9997 $-0,03%666,11 Tr $——0,21%4
20A7A5 A7A5RUBBảo chứng pháp định——558,83 Tr $+18,70%+18,72%0,18%2
21USD0 Usual USDUSDBảo chứng pháp định0,9987 $-0,13%546,03 Tr $-0,02%-0,43%0,17%2
22USDTB Ethena USDtbUSDBảo chứng pháp định0,9997 $-0,03%533,61 Tr $-0,54%+1,25%0,17%2
23YLDS YLDSUSDBảo chứng pháp định0,9998 $-0,02%511,76 Tr $+4,32%-1,98%0,16%3
24pUSD Polymarket USDUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $+0,05%500,24 Tr $+1,76%+2,78%0,16%1
25rwaUSDi Multipli rwaUSDiUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $+0,01%487,49 Tr $0,00%+1,23%0,15%7
26TUSD TrueUSDUSDBảo chứng pháp định0,9997 $-0,03%484,36 Tr $0,00%0,00%0,15%10
27EURC EURCEURBảo chứng pháp định1,12 $+0,52%472,43 Tr $+4,92%+4,74%0,15%13
28USDN Neutrino USDUSDThuật toán——408,89 Tr $0,00%0,00%0,13%4
29USDai USD.AIUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $0,00%334,33 Tr $+54,28%+19,10%0,11%3
30SOFID SoFiUSDUSDBảo chứng pháp định0,9996 $-0,04%332,12 Tr $+1,90%+2,55%0,11%5
31FDUSD First Digital USDUSDBảo chứng pháp định0,999 $-0,10%324,73 Tr $0,00%-2,80%0,1%6
32GUSD Gate USDUSDBảo chứng pháp định0,9982 $-0,18%319,44 Tr $0,00%0,00%0,1%1
33apxUSD apxUSDUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9857 $-1,43%310,20 Tr $-0,74%-2,96%0,1%3
34reUSD Re Protocol reUSDUSDBảo chứng tiền mã hóa1,10 $+10,46%287,32 Tr $+2,93%+21,17%0,09%10
35crvUSD crvUSDUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9996 $-0,04%258,15 Tr $+1,49%-7,42%0,08%12
36AUSD Agora DollarUSDBảo chứng pháp định0,9998 $-0,02%249,06 Tr $-3,61%-16,09%0,08%14
37BUSD Binance Peg BUSDUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $+0,24%233,53 Tr $0,00%0,00%0,07%27
38USX Solstice USXUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9994 $-0,06%212,12 Tr $-1,79%-10,83%0,07%1
39M M by M0USDBảo chứng pháp định——196,60 Tr $-1,69%+7,22%0,06%8
40HUSD HUSDUSDBảo chứng pháp định——192,31 Tr $0,00%0,00%0,06%3
41EURCV EUR CoinVertibleEURBảo chứng pháp định1,12 $+0,59%185,05 Tr $-0,58%+3,55%0,06%4
42USAT USATUSDBảo chứng pháp định0,9998 $-0,02%183,27 Tr $0,00%-0,54%0,06%1
43FLEXUSD flexUSDUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $+0,01%166,37 Tr $0,00%0,00%0,05%2
44MUST Mustang FinanceUSDBảo chứng tiền mã hóa1,00 $+0,01%154,40 Tr $0,00%+0,01%0,05%1
45FRAX FraxUSDThuật toán0,9914 $-0,86%153,01 Tr $+0,86%-3,50%0,05%22
46USDA Avalon USDaUSDBảo chứng tiền mã hóa——145,56 Tr $-0,01%-0,01%0,05%19
47satUSD River StablecoinUSDBảo chứng tiền mã hóa0,9948 $-0,52%136,19 Tr $-8,49%-14,00%0,04%11
48JPYSC JPYSCJPYBảo chứng pháp định0,00635 $+0,37%127,14 Tr $-0,04%-0,02%0,04%1
49CASH CASHUSDBảo chứng pháp định0,9995 $-0,05%126,35 Tr $-4,66%-1,55%0,04%1
50avUSD Avant USDUSDBảo chứng pháp định0,999 $-0,10%125,03 Tr $+0,12%-6,60%0,04%2

Stablecoin theo blockchain

BlockchainVốn hóaThị phần
Ethereum146,77 T $46,5%
Tron94,79 T $30%
Solana16,60 T $5,3%
BSC13,84 T $4,4%
Hyperliquid L17,43 T $2,4%
Base5,23 T $1,7%
Arbitrum3,92 T $1,2%
Polygon2,98 T $0,9%
X Layer1,57 T $0,5%
Avalanche1,46 T $0,5%
Plasma1,39 T $0,4%
XRPL1,32 T $0,4%
Robinhood Chain1,06 T $0,3%
Aptos1,06 T $0,3%
Stellar938,17 Tr $0,3%
TON738,57 Tr $0,2%
Tempo732,98 Tr $0,2%
Monad725,95 Tr $0,2%
OP Mainnet594,61 Tr $0,2%
Mantle556,70 Tr $0,2%

Theo đồng tiền neo

USD314,12 T $99,46%
EUR812,56 Tr $0,26%
RUB560,88 Tr $0,18%
JPY157,69 Tr $0,05%
CHF46,15 Tr $0,01%
REAL33,63 Tr $0,01%
GBP29,46 Tr $0,01%
AUD14,03 Tr $0%

USDT theo blockchain

Tron92,68 T $50,4%
Ethereum73,42 T $39,9%
BSC9,18 T $5%
Solana2,87 T $1,6%
Arbitrum854,83 Tr $0,5%
Plasma846,63 Tr $0,5%
Polygon791,20 Tr $0,4%
TON550,69 Tr $0,3%

USDC theo blockchain

Ethereum45,53 T $61,4%
Solana7,42 T $10%
Hyperliquid L17,33 T $9,9%
Base4,38 T $5,9%
Arbitrum2,34 T $3,1%
Polygon1,64 T $2,2%
BSC1,59 T $2,1%
Arc502,99 Tr $0,7%

Dữ liệu: DefiLlama. Độ lệch so sánh giá thị trường với đồng tiền neo theo tỷ giá hiện tại. Token sinh lời được thiết kế để giao dịch trên mức neo không bị tính là depeg.

Stablecoin là gì?

Stablecoin là tiền mã hóa được thiết kế để giữ giá trị ổn định, thường là 1 đô la Mỹ. Stablecoin được bảo chứng bằng tiền pháp định như USDT và USDC nắm giữ tiền mặt và trái phiếu ngắn hạn làm dự trữ, loại bảo chứng bằng tiền mã hóa như DAI được đảm bảo bởi tài sản số khác, còn mô hình thuật toán dựa vào cơ chế thị trường.

Vì sao vốn hóa và depeg quan trọng

Nguồn cung stablecoin tăng thường được xem là dòng tiền mới sẵn sàng vào thị trường tiền mã hóa, còn giảm có thể báo hiệu tiền rút ra. Depeg — giá rời khỏi mức mục tiêu — cho thấy áp lực lên dự trữ hoặc thanh khoản, vì vậy chúng tôi đánh dấu mọi stablecoin lớn lệch hơn 0,5% khỏi mức neo.