Giá hàng hóa

Giá trực tiếp của kim loại quý và công nghiệp, năng lượng và nông sản.

Kim loại

Chi tiết
TênĐơn vịGiáThay đổiThay đổi %1T1ThBiên độ 52 tuầnBiểu đồ 30NĐánh giá
VàngUSD/ozUSD/oz4.141,29 $-1,05-0,03%-3,43%-7,46%
Bán
BạcUSD/ozUSD/oz61,05 $+0,66+1,09%-4,38%-11,48%
Bán
Bạch kimUSD/ozUSD/oz1.722,85 $+24,48+1,44%+26,34%+40,95%
Mua mạnh
PalladiumUSD/ozUSD/oz1.174,56 $+6,73+0,58%-7,17%-13,32%
Bán mạnh
ĐồngUSD/lbUSD/lb6,64 $+0,09+1,36%-2,23%+0,78%
Mua

Năng lượng

Chi tiết
TênĐơn vịGiáThay đổiThay đổi %1T1ThBiên độ 52 tuầnBiểu đồ 30NĐánh giá
Dầu thô WTIUSD/bblUSD/bbl89,07 $-2,04-2,24%-5,76%+2,41%
Bán
Dầu BrentUSD/bblUSD/bbl100,03 $-2,22-2,17%-5,98%+8,73%
Trung lập
Khí tự nhiênUSD/MMBtuUSD/MMBtu3,07 $+0,04+1,25%-6,76%+10,85%
Mua mạnh
Xăng RBOBUSD/galUSD/gal3,23 $-0,08-2,51%-9,16%-3,28%
Bán
Dầu sưởiUSD/galUSD/gal4,50 $0,00+0,04%-4,62%+0,38%
Trung lập

Nông sản

Chi tiết
TênĐơn vịGiáThay đổiThay đổi %1T1ThBiên độ 52 tuầnBiểu đồ 30NĐánh giá
NgôUSc/buUSc/bu497,50-0,25-0,05%-5,69%-2,16%
Bán
Lúa mìUSc/buUSc/bu691,50+8,50+1,24%-2,19%-1,11%
Bán
Đậu tươngUSc/buUSc/bu1.281,00+2,75+0,22%-2,77%+3,35%
Trung lập
Yến mạchUSc/buUSc/bu416,00+7,75+1,90%-1,54%+21,02%
Mua
Lúa thôUSD/cwtUSD/cwt16,18 $-0,18-1,10%-2,32%+6,80%
Mua
Cà phêUSc/lbUSc/lb293,35+4,60+1,59%+6,54%-14,14%
Mua
ĐườngUSc/lbUSc/lb20,78+0,85+4,26%+18,20%+17,73%
Mua mạnh
Ca caoUSD/tUSD/t5.852,00 $+182,00+3,21%+4,69%-1,56%
Mua mạnh
BôngUSc/lbUSc/lb80,87+1,99+2,52%-2,93%-8,96%
Bán
Nước camUSc/lbUSc/lb144,95+9,75+7,21%-3,85%-8,81%
Bán

Tin hàng hóa

Tất cả

Hàng hóa trong danh mục của bạn

Hàng hóa phản ứng với cú sốc nguồn cung, thời tiết, địa chính trị và đồng USD. Vàng là tài sản trú ẩn kinh điển, dầu là động lực chính của lạm phát, còn giá nông sản phụ thuộc vào mùa vụ và nhu cầu toàn cầu.