Tỷ giá AUD/JPY
Đổi AUD sang JPY
Chuyển đổi tiền tệ| 1 AUD | 110 JPY |
| 10 AUD | 1.100 JPY |
| 100 AUD | 11.000 JPY |
| 1.000 AUD | 110.000 JPY |
| 10.000 AUD | 1.100.000 JPY |
| 1 JPY | 0,009091 AUD |
| 10 JPY | 0,090909 AUD |
| 100 JPY | 0,909091 AUD |
| 1.000 JPY | 9,090909 AUD |
| 10.000 JPY | 90,909091 AUD |
Phân tích kỹ thuật AUD/JPY
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 39,01 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 31,55 | Trung lập |
| CCI (20) | -53,38 | Trung lập |
| ADX (14) | 31,64 | Bán |
| Awesome Oscillator | -2,015 | Trung lập |
| Momentum (10) | -1,92 | Bán |
| MACD (12, 26) | -0,63 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 40,09 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -66,58 | Trung lập |
| Bull Bear Power | -0,589 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50,11 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 110,173 | Bán |
| SMA (10) | 110,198 | Bán |
| EMA (20) | 110,659 | Bán |
| SMA (20) | 110,526 | Bán |
| EMA (30) | 111,046 | Bán |
| SMA (30) | 111,272 | Bán |
| EMA (50) | 111,543 | Bán |
| SMA (50) | 111,894 | Bán |
| EMA (100) | 111,865 | Bán |
| SMA (100) | 112,346 | Bán |
| EMA (200) | 110,556 | Bán |
| SMA (200) | 112,093 | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 111,290 | Bán |
| VWMA (20) | 110,006 | Bán |
| Hull MA (9) | 109,707 | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R2113,628+3,30%Mạnh
- R1111,077+0,98%Trung bình
Hỗ trợ
- S1109,062-0,85%Mạnh
- S2107,620-2,16%Yếu
- S3105,160-4,40%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 108,753 | 109,067 | 109,553 | 109,867 | 110,353 | 110,667 | 111,153 |
| Fibonacci | 109,067 | 109,372 | 109,561 | 109,867 | 110,172 | 110,361 | 110,667 |
| Camarilla | 109,820 | 109,893 | 109,967 | 109,867 | 110,113 | 110,187 | 110,260 |
| Woodie | 108,840 | 109,110 | 109,640 | 109,910 | 110,440 | 110,710 | 111,240 |
| DeMark | — | — | 109,710 | 109,945 | 110,510 | — | — |
Dự đoán giá AUD/JPY
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 107,642 | 108,747 | 109,864 -0,1% | 110,992 | 112,132 |
| 21 phiên | 104,943 | 107,163 | 109,430 -0,5% | 111,745 | 114,109 |
| 63 phiên | 100,723 | 104,442 | 108,298 -1,5% | 112,297 | 116,444 |
Xu hướng kỹ thuật của AUD/JPY đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán mạnh).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 111,077 sẽ mở đường lên 113,628.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 109,062 có thể kéo giá xuống 107,620.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu AUD/JPY
Tỷ giá AUD/JPY là 110,000, nghĩa là 1 Đô la Australia bằng 110,000 Yên Nhật. Thay đổi hôm nay -0,04% (giảm).
Trong 52 tuần, AUD/JPY dao động từ 100,320 đến 114,990; thay đổi một tuần -0,40% và một tháng -3,99%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của AUD/JPY là «Bán mạnh» với RSI 14 ngày ở mức 39. Hỗ trợ gần nhất tại 109,062 và kháng cự gần nhất tại 111,077.
Thị trường liên quan
Tất cả- EUR/USDEuro / Đô la Mỹ1,12280+0,06%
- USD/JPYĐô la Mỹ / Yên Nhật157,820-0,05%
- GBP/USDBảng Anh / Đô la Mỹ1,32250+0,05%
- USD/CHFĐô la Mỹ / Franc Thụy sĩ0,83030-0,02%
- AUD/USDĐô la Australia / Đô la Mỹ0,69700+0,01%
- USD/CADĐô la Mỹ / Đô la Canada1,42590+0,01%
- NZD/USDĐô la New Zealand / Đô la Mỹ0,56030+0,11%
- EUR/JPYEuro / Yên Nhật177,200+0,01%
Tin ngoại hối
-
Mỹ đối mặt núi nợ 40.000 tỷ USD24HMoney2 giờ trước
-
Lợi suất trái phiếu Mỹ vọt đỉnh, vàng lùi về 4.139 USDdttc.sggp.org.vn2 giờ trước
-
Giá xăng dầu hôm nay 6/10: Dầu thế giới giảm khoảng 2%, kỳ 8/10 sẽ ra sao?vietnam.vn2 giờ trước
-
Giá dầu Brent sát mốc 100 USD một thùngBloomberg Businessweek Vietnam2 giờ trước
-
Cựu Phó Chủ tịch tỉnh từng đánh bạc 7 triệu USD đã nộp đủ tiền thi hành ánBáo Dân trí2 giờ trước
-
Việt Nam nhắm GDP bình quân đầu người 8.500 USD, nâng hạng tín nhiệm quốc giaSputnik Việt Nam2 giờ trước
-
Giá vàng hôm nay 6/10: Giá vàng thế giới về 4.141 USD, SJC sẽ đi hướng nào?Báo Lào Cai điện tử2 giờ trước
-
Giá vàng, tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/10: Vàng nhẫn biến động trái chiềuTạp chí Bóng đá2 giờ trước