Tỷ giá USD/CAD
Đổi USD sang CAD
Chuyển đổi tiền tệ| 1 USD | 1,4209 CAD |
| 10 USD | 14,209 CAD |
| 100 USD | 142,09 CAD |
| 1.000 USD | 1.420,9 CAD |
| 10.000 USD | 14.209 CAD |
| 1 CAD | 0,703779 USD |
| 10 CAD | 7,037793 USD |
| 100 CAD | 70,377929 USD |
| 1.000 CAD | 703,779295 USD |
| 10.000 CAD | 7.037,792948 USD |
Phân tích kỹ thuật USD/CAD
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 68,58 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 85,69 | Bán |
| CCI (20) | 84,2 | Trung lập |
| ADX (14) | 45,78 | Mua |
| Awesome Oscillator | 0,025 | Trung lập |
| Momentum (10) | 0,008 | Bán |
| MACD (12, 26) | 0,009 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 74,43 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -26,42 | Trung lập |
| Bull Bear Power | 0,015 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50,66 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 1,41936 | Mua |
| SMA (10) | 1,42048 | Mua |
| EMA (20) | 1,41225 | Mua |
| SMA (20) | 1,41069 | Mua |
| EMA (30) | 1,40776 | Mua |
| SMA (30) | 1,40150 | Mua |
| EMA (50) | 1,40350 | Mua |
| SMA (50) | 1,39710 | Mua |
| EMA (100) | 1,39845 | Mua |
| SMA (100) | 1,40200 | Mua |
| EMA (200) | 1,39294 | Mua |
| SMA (200) | 1,38650 | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 1,40250 | Mua |
| VWMA (20) | 1,42055 | Mua |
| Hull MA (9) | 1,42561 | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R11,42644+0,39%Trung bình
Hỗ trợ
- S11,41294-0,56%Mạnh
- S21,39479-1,84%Mạnh
- S31,37279-3,39%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 1,41723 | 1,42037 | 1,42303 | 1,42617 | 1,42883 | 1,43197 | 1,43463 |
| Fibonacci | 1,42037 | 1,42258 | 1,42395 | 1,42617 | 1,42838 | 1,42975 | 1,43197 |
| Camarilla | 1,42411 | 1,42464 | 1,42517 | 1,42617 | 1,42623 | 1,42676 | 1,42730 |
| Woodie | 1,41700 | 1,42025 | 1,42280 | 1,42605 | 1,42860 | 1,43185 | 1,43440 |
| DeMark | — | — | 1,42460 | 1,42695 | 1,43040 | — | — |
Dự đoán giá USD/CAD
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 1,40566 | 1,41353 | 1,42145 0,0% | 1,42941 | 1,43742 |
| 21 phiên | 1,39099 | 1,40701 | 1,42321 +0,2% | 1,43959 | 1,45617 |
| 63 phiên | 1,37232 | 1,39980 | 1,42783 +0,5% | 1,45643 | 1,48559 |
Xu hướng kỹ thuật của USD/CAD đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 1,42644 sẽ mở đường lên 1,49776.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 1,41294 có thể kéo giá xuống 1,39479.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu USD/CAD
Tỷ giá USD/CAD là 1,42090, nghĩa là 1 Đô la Mỹ bằng 1,42090 Đô la Canada. Thay đổi hôm nay -0,34% (giảm).
Trong 52 tuần, USD/CAD dao động từ 1,34790 đến 1,42930; thay đổi một tuần +0,28% và một tháng +2,22%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của USD/CAD là «Mua» với RSI 14 ngày ở mức 68,6. Hỗ trợ gần nhất tại 1,41294 và kháng cự gần nhất tại 1,42644.
Thị trường liên quan
Tất cả- EUR/USDEuro / Đô la Mỹ1,12580+0,33%
- USD/JPYĐô la Mỹ / Yên Nhật158,120+0,14%
- GBP/USDBảng Anh / Đô la Mỹ1,32740+0,42%
- USD/CHFĐô la Mỹ / Franc Thụy sĩ0,83130+0,10%
- AUD/USDĐô la Australia / Đô la Mỹ0,69840+0,22%
- NZD/USDĐô la New Zealand / Đô la Mỹ0,56230+0,46%
- EUR/CADEuro / Đô la Canada1,59960-0,01%
- USD/TRYĐô la Mỹ / Lia Thổ Nhĩ Kỳ49,1733+0,07%
Tin ngoại hối
-
Brazil ghi nhận thặng dư thương mại 7,7 tỷ USD trong tháng 9Investing.com Việt Nam53 phút trước
-
Dự báo giá vàng đạt 5.013 USD/ounce trong 12 tháng tớiInvesting.com Việt Nam56 phút trước
-
Nga bơm 1 tỷ USD cho Iran, Tehran bất đồng việc chi tiêuTin tức 24h57 phút trước
-
Lambda huy động tới 4 tỷ USD trước kế hoạch IPO năm 2027Investing.com Việt Nam1 giờ trước
-
General Medicine huy động 120 triệu USD để mở rộng chuỗi dịch vụ y tếInvesting.com Việt Nam3 giờ trước
-
Tiến độ tuyến đường sắt 5,6 tỷ USD của Vingroup: Vừa đúc phiến dầm đầu tiên, 3 năm nữa hoàn thiệnnguoiquansat.vn3 giờ trước