Lịch sử giá LEO Token
8,95 $
-0,49% 24g
Giá lịch sử của LEO Token (LEO) từ 20 thg 5, 2019: dữ liệu OHLC theo năm và tháng, 30 ngày gần nhất và biểu đồ logarit toàn bộ lịch sử. Giá hiện tại là 8,95 $.
Đỉnh mọi thời đại
10,39 $
27 thg 4, 2026
Đáy mọi thời đại
0,8036 $
23 thg 12, 2019
Lợi nhuận từ bản ghi đầu tiên
+498,75%
20 thg 5, 2019
Tháng tốt nhất
+46,54%
tháng 2 năm 2021
Tháng tệ nhất
-84,07%
tháng 5 năm 2019
Đang tải…
Lịch sử giá LEO Token theo năm
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,95 $ | 10,39 $ | 6,46 $ | 8,94 $ | -0,09% |
| 2025 | 9,05 $ | 10,01 $ | 6,21 $ | 8,95 $ | -1,11% |
| 2024 | 3,95 $ | 9,77 $ | 3,77 $ | 9,05 $ | +127,77% |
| 2023 | 3,52 $ | 4,35 $ | 3,30 $ | 3,97 $ | +12,78% |
| 2022 | 3,78 $ | 8,04 $ | 3,35 $ | 3,52 $ | -6,76% |
| 2021 | 1,35 $ | 3,92 $ | 1,30 $ | 3,78 $ | +179,35% |
| 2020 | 0,8572 $ | 1,38 $ | 0,8122 $ | 1,35 $ | +57,87% |
| 2019 | 1,05 $ | 2,00 $ | 0,8036 $ | 0,857 $ | -90,42% |
| 2026 | 8,95 $ | 10,39 $ | 6,46 $ | 8,94 $ | -0,09% |
| 2025 | 9,05 $ | 10,01 $ | 6,21 $ | 8,95 $ | -1,11% |
| 2024 | 3,95 $ | 9,77 $ | 3,77 $ | 9,05 $ | +127,77% |
| 2023 | 3,52 $ | 4,35 $ | 3,30 $ | 3,97 $ | +12,78% |
| 2022 | 3,78 $ | 8,04 $ | 3,35 $ | 3,52 $ | -6,76% |
| 2021 | 1,35 $ | 3,92 $ | 1,30 $ | 3,78 $ | +179,35% |
| 2020 | 0,8572 $ | 1,38 $ | 0,8122 $ | 1,35 $ | +57,87% |
| 2019 | 1,05 $ | 2,00 $ | 0,8036 $ | 0,857 $ | -18,55% |
Lịch sử giá LEO Token theo tháng
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 10 năm 2026 | 8,97 $ | 9,02 $ | 8,90 $ | 8,94 $ | -0,34% |
| tháng 9 năm 2026 | 9,35 $ | 9,41 $ | 8,72 $ | 8,97 $ | -4,01% |
| tháng 8 năm 2026 | 9,75 $ | 9,80 $ | 8,55 $ | 9,35 $ | -4,08% |
| tháng 7 năm 2026 | 9,26 $ | 9,85 $ | 9,13 $ | 9,75 $ | +5,20% |
| tháng 6 năm 2026 | 10,03 $ | 10,09 $ | 9,04 $ | 9,26 $ | -7,60% |
| tháng 5 năm 2026 | 10,31 $ | 10,38 $ | 9,36 $ | 10,03 $ | -2,72% |
| tháng 4 năm 2026 | 10,09 $ | 10,39 $ | 10,02 $ | 10,31 $ | +2,08% |
| tháng 3 năm 2026 | 9,10 $ | 10,13 $ | 8,87 $ | 10,09 $ | +10,91% |
| tháng 2 năm 2026 | 8,39 $ | 9,14 $ | 6,46 $ | 9,10 $ | +8,46% |
| tháng 1 năm 2026 | 8,95 $ | 9,33 $ | 8,09 $ | 8,39 $ | -6,26% |
| tháng 12 năm 2025 | 9,84 $ | 9,90 $ | 6,21 $ | 8,95 $ | -9,01% |
| tháng 11 năm 2025 | 9,61 $ | 9,86 $ | 8,63 $ | 9,84 $ | +2,33% |
| tháng 10 năm 2025 | 9,65 $ | 9,69 $ | 8,94 $ | 9,61 $ | -0,39% |
| tháng 9 năm 2025 | 9,61 $ | 9,70 $ | 9,42 $ | 9,65 $ | +0,42% |
| tháng 8 năm 2025 | 8,96 $ | 9,80 $ | 8,91 $ | 9,61 $ | +7,21% |
| tháng 7 năm 2025 | 9,03 $ | 9,13 $ | 8,74 $ | 8,96 $ | -0,67% |
| tháng 6 năm 2025 | 8,64 $ | 9,38 $ | 8,32 $ | 9,03 $ | +4,46% |
| tháng 5 năm 2025 | 9,07 $ | 9,49 $ | 8,19 $ | 8,64 $ | -4,72% |
| tháng 4 năm 2025 | 8,87 $ | 9,52 $ | 8,80 $ | 9,07 $ | +2,25% |
| tháng 3 năm 2025 | 9,82 $ | 10,01 $ | 8,84 $ | 8,87 $ | -9,67% |
| tháng 2 năm 2025 | 9,68 $ | 9,93 $ | 8,69 $ | 9,82 $ | +1,47% |
| tháng 1 năm 2025 | 9,05 $ | 9,82 $ | 8,43 $ | 9,68 $ | +6,88% |
| tháng 12 năm 2024 | 8,63 $ | 9,77 $ | 8,31 $ | 9,05 $ | +4,85% |
| tháng 11 năm 2024 | 6,06 $ | 8,92 $ | 6,03 $ | 8,63 $ | +42,53% |
| tháng 10 năm 2024 | 6,00 $ | 6,96 $ | 5,85 $ | 6,06 $ | +0,99% |
| tháng 9 năm 2024 | 5,85 $ | 6,11 $ | 5,34 $ | 6,00 $ | +2,48% |
| tháng 8 năm 2024 | 5,65 $ | 6,16 $ | 5,61 $ | 5,85 $ | +3,53% |
| tháng 7 năm 2024 | 5,84 $ | 5,91 $ | 5,62 $ | 5,65 $ | -3,14% |
| tháng 6 năm 2024 | 5,93 $ | 6,05 $ | 5,37 $ | 5,84 $ | -1,56% |
| tháng 5 năm 2024 | 5,83 $ | 6,01 $ | 5,75 $ | 5,93 $ | +1,67% |
| tháng 4 năm 2024 | 6,00 $ | 6,09 $ | 5,55 $ | 5,83 $ | -2,86% |
| tháng 3 năm 2024 | 4,77 $ | 6,19 $ | 4,75 $ | 6,00 $ | +25,84% |
| tháng 2 năm 2024 | 4,01 $ | 4,83 $ | 4,00 $ | 4,77 $ | +18,95% |
| tháng 1 năm 2024 | 3,95 $ | 4,09 $ | 3,77 $ | 4,01 $ | +0,92% |
| tháng 12 năm 2023 | 3,69 $ | 4,00 $ | 3,62 $ | 3,97 $ | +7,75% |
| tháng 11 năm 2023 | 3,96 $ | 4,19 $ | 3,63 $ | 3,69 $ | -6,75% |
Giá LEO Token theo ngày — 30 ngày qua
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 10, 2026 | 8,97 $ | 9,02 $ | 8,90 $ | 8,94 $ | -0,34% |
| 28 thg 9, 2026 | 9,06 $ | 9,08 $ | 8,80 $ | 8,97 $ | -0,94% |
| 21 thg 9, 2026 | 8,92 $ | 9,09 $ | 8,77 $ | 9,06 $ | +1,55% |
| 14 thg 9, 2026 | 9,04 $ | 9,06 $ | 8,72 $ | 8,92 $ | -1,26% |
| 7 thg 9, 2026 | 9,35 $ | 9,41 $ | 8,80 $ | 9,04 $ | -3,35% |
| 31 thg 8, 2026 | 9,61 $ | 9,67 $ | 9,21 $ | 9,35 $ | -2,74% |
| 24 thg 8, 2026 | 9,49 $ | 9,72 $ | 9,18 $ | 9,61 $ | +1,24% |
| 17 thg 8, 2026 | 9,33 $ | 9,51 $ | 9,05 $ | 9,49 $ | +1,78% |
| 10 thg 8, 2026 | 9,72 $ | 9,73 $ | 8,55 $ | 9,33 $ | -4,05% |
| 3 thg 8, 2026 | 9,75 $ | 9,80 $ | 9,70 $ | 9,72 $ | -0,24% |
| 27 thg 7, 2026 | 9,72 $ | 9,85 $ | 9,68 $ | 9,75 $ | +0,29% |
| 20 thg 7, 2026 | 9,78 $ | 9,78 $ | 9,13 $ | 9,72 $ | -0,59% |
| 13 thg 7, 2026 | 9,54 $ | 9,84 $ | 9,48 $ | 9,78 $ | +2,49% |
| 6 thg 7, 2026 | 9,26 $ | 9,63 $ | 9,26 $ | 9,54 $ | +2,96% |
| 29 thg 6, 2026 | 9,41 $ | 9,56 $ | 9,04 $ | 9,26 $ | -1,59% |
| 22 thg 6, 2026 | 9,61 $ | 9,63 $ | 9,17 $ | 9,41 $ | -2,01% |
| 15 thg 6, 2026 | 9,77 $ | 9,81 $ | 9,47 $ | 9,61 $ | -1,69% |
| 8 thg 6, 2026 | 9,60 $ | 9,85 $ | 9,33 $ | 9,77 $ | +1,84% |
| 1 thg 6, 2026 | 10,03 $ | 10,09 $ | 9,27 $ | 9,60 $ | -4,29% |
| 25 thg 5, 2026 | 10,04 $ | 10,13 $ | 9,90 $ | 10,03 $ | -0,17% |
| 18 thg 5, 2026 | 10,08 $ | 10,12 $ | 9,64 $ | 10,04 $ | -0,35% |
| 11 thg 5, 2026 | 10,08 $ | 10,32 $ | 9,77 $ | 10,08 $ | +0,01% |
| 4 thg 5, 2026 | 10,31 $ | 10,38 $ | 9,36 $ | 10,08 $ | -2,22% |
| 27 thg 4, 2026 | 10,36 $ | 10,39 $ | 10,23 $ | 10,31 $ | -0,57% |
| 20 thg 4, 2026 | 10,15 $ | 10,38 $ | 10,12 $ | 10,36 $ | +2,08% |
| 13 thg 4, 2026 | 10,12 $ | 10,16 $ | 10,08 $ | 10,15 $ | +0,34% |
| 6 thg 4, 2026 | 10,09 $ | 10,14 $ | 10,02 $ | 10,12 $ | +0,23% |
| 30 thg 3, 2026 | 9,66 $ | 10,13 $ | 9,65 $ | 10,09 $ | +4,55% |
| 23 thg 3, 2026 | 9,29 $ | 9,66 $ | 9,28 $ | 9,66 $ | +3,99% |
| 16 thg 3, 2026 | 9,07 $ | 9,30 $ | 8,97 $ | 9,29 $ | +2,41% |
LEO Token đạt đỉnh mọi thời đại 10,39 $ vào 27 thg 4, 2026, còn mức giá thấp nhất trong dữ liệu của chúng tôi là 0,8036 $. Mọi giá trị tính bằng USD dựa trên giá đóng cửa ngày của các sàn lớn.