Tỷ giá USD/ARS
Đổi USD sang ARS
Chuyển đổi tiền tệ| 1 USD | 1.519 ARS |
| 10 USD | 15.190 ARS |
| 100 USD | 151.900 ARS |
| 1.000 USD | 1.519.000 ARS |
| 10.000 USD | 15.190.000 ARS |
| 1 ARS | 0,000658 USD |
| 10 ARS | 0,006583 USD |
| 100 ARS | 0,065833 USD |
| 1.000 ARS | 0,658328 USD |
| 10.000 ARS | 6,583278 USD |
Phân tích kỹ thuật USD/ARS
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 58,26 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 84,91 | Bán |
| CCI (20) | 44,81 | Trung lập |
| ADX (14) | 98,03 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 12,76 | Trung lập |
| Momentum (10) | 5 | Bán |
| MACD (12, 26) | 5,153 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 67,55 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -31,82 | Trung lập |
| Bull Bear Power | -0,751 | Bán |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 57,71 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 1.520,73 | Bán |
| SMA (10) | 1.521,43 | Bán |
| EMA (20) | 1.517,06 | Mua |
| SMA (20) | 1.516,16 | Mua |
| EMA (30) | 1.513,32 | Mua |
| SMA (30) | 1.514,39 | Mua |
| EMA (50) | 1.504,81 | Mua |
| SMA (50) | 1.506,55 | Mua |
| EMA (100) | 1.483,25 | Mua |
| SMA (100) | 1.480,52 | Mua |
| EMA (200) | 1.444,70 | Mua |
| SMA (200) | 1.443,89 | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 1.513,00 | Mua |
| VWMA (20) | 1.519,00 | Trung lập |
| Hull MA (9) | 1.523,48 | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R11.526,00+0,46%Yếu
Hỗ trợ
- S11.443,60-4,96%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 |
| Fibonacci | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 |
| Camarilla | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 |
| Woodie | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 |
| DeMark | — | — | 1.524,25 | 1.524,25 | 1.524,25 | — | — |
Dự đoán giá USD/ARS
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 1.500,23 | 1.510,53 | 1.520,90 +0,1% | 1.531,35 | 1.541,86 |
| 21 phiên | 1.484,76 | 1.505,73 | 1.527,00 +0,5% | 1.548,57 | 1.570,44 |
| 63 phiên | 1.469,95 | 1.506,10 | 1.543,13 +1,6% | 1.581,08 | 1.619,95 |
USD/ARS đang giao dịch mà chưa có ưu thế kỹ thuật rõ ràng (tín hiệu tổng hợp: Trung lập).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 1.526,00 sẽ mở đường lên 1.602,30.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 1.443,60 có thể kéo giá xuống 1.371,42.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu USD/ARS
Tỷ giá USD/ARS là 1.519,00, nghĩa là 1 Đô la Mỹ bằng 1.519,00 Peso Argentina. Thay đổi hôm nay -0,34% (giảm).
Trong 52 tuần, USD/ARS dao động từ -999.401,00 đến 1.526,00; thay đổi một tuần -0,03% và một tháng +0,66%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của USD/ARS là «Trung lập» với RSI 14 ngày ở mức 58,3. Hỗ trợ gần nhất tại 1.443,60 và kháng cự gần nhất tại 1.526,00.
Thị trường liên quan
Tất cả- EUR/USDEuro / Đô la Mỹ1,12040-0,44%
- USD/JPYĐô la Mỹ / Yên Nhật158,090+0,16%
- GBP/USDBảng Anh / Đô la Mỹ1,32090-0,24%
- USD/CHFĐô la Mỹ / Franc Thụy sĩ0,83160+0,36%
- AUD/USDĐô la Australia / Đô la Mỹ0,69640+0,16%
- USD/CADĐô la Mỹ / Đô la Canada1,42550+0,06%
- NZD/USDĐô la New Zealand / Đô la Mỹ0,55870-0,57%
- USD/TRYĐô la Mỹ / Lia Thổ Nhĩ Kỳ49,1515+0,09%
Tin ngoại hối
-
USS Connecticut: Tàu ngầm Seawolf 8,5 tỷ USD và cú đâm núi ngầm ở Biển ĐôngBáo Điện tử An ninh Thủ đô3 giờ trước
-
Nhà phân phối iPhone chính hãng tại Việt Nam vượt mốc 1 tỷ USD doanh thu sau 9 thángviettimes.vn3 giờ trước
-
Đồng đô la Canada suy yếu khi đà tăng sớm tan biến, giá dầu gây áp lựcInvesting.com Việt Nam3 giờ trước
-
Tin tức nổi bật ngày 5/10: Xuất khẩu gạo Việt Nam đạt 3,11 tỷ USDPetroTimes3 giờ trước
-
Xuất khẩu điện tử tiến đến mốc 200 tỷ USDVTV.vn4 giờ trước
-
Lãnh đạo tập đoàn 4.000 tỷ USD trực tiếp sang Việt Nam, Phó Thủ tướng nêu mong muốn đặc biệtnguoiquansat.vn4 giờ trước
-
Chiếc xe đạp 5.000 USD lí giải vì sao sản xuất tại Mỹ lại khó đến vậyBloomberg Businessweek Vietnam4 giờ trước
-
Gemadept rót 19 triệu USD lập công ty con tại TP HCMMekong ASEAN4 giờ trước