S&P/NZX 50

.NZ50Chỉ sốThị trường mở cửa
13.716,48 NZD
+0,26% (+35,99)
Thấp nhất ngày13.664,49
Cao nhất ngày13.767,47
Đang tải…
Mở cửa
13.680,49
Giá đóng cửa trước
13.680,49
Biên độ ngày
13.664,49 – 13.767,47
Biên độ 52 tuần
12.689,78 – 14.069,22
Thay đổi 7 ngày
-0,99%
Thay đổi 30 ngày
-1,40%
Quốc gia
New Zealand
NZD

Cổ phiếu S&P/NZX 50

Tất cả
#TênGiáThay đổi %Biên độ ngàyNgànhVốn hóa
1WBC Westpac Banking 42,87 $+1,35% 42,20 $ – 42,91 $ Tài chính 146,4 T NZD
2ANZ ANZ Group Holdings 46,62 $+1,02% 46,21 $ – 46,68 $ Tài chính 140,37 T NZD
3FPH Fisher & Paykel Healthcare 46,00 $+0,02% 45,83 $ – 46,45 $ Y tế 27,06 T NZD
4MEL Meridian Energy 5,39 $-1,10% 5,35 $ – 5,46 $ Tiện ích 14,33 T NZD
5AIA Auckland International Airport 8,33 $-0,12% 8,31 $ – 8,44 $ Khác 14,16 T NZD
6IFT Infratil 13,85 $+0,29% 13,81 $ – 14,10 $ Tiện ích 13,88 T NZD
7MCY Mercury NZ 6,84 $-0,15% 6,83 $ – 6,87 $ Tiện ích 9,83 T NZD
8CEN Contact Energy 8,53 $+0,83% 8,43 $ – 8,55 $ Tiện ích 9,22 T NZD
9MFT Mainfreight 64,21 $-1,29% 64,15 $ – 65,90 $ Công nghiệp 6,47 T NZD
10ATM The a2 Milk 8,25 $+0,24% 8,15 $ – 8,26 $ Tiêu dùng thiết yếu 6,01 T NZD

Phân tích kỹ thuật NZX 50

Chỉ báo dao động

Bán
Bán 5Trung lập 6Mua 0

Tổng hợp

Bán
Bán 15Trung lập 7Mua 4

Đường trung bình động

Bán
Bán 10Trung lập 1Mua 4
Chỉ báo dao độngGiá trịTín hiệu
RSI (14)47,05Trung lập
Stochastic %K (14, 3, 3)61,86Trung lập
CCI (20)-22,47Trung lập
ADX (14)20,79Bán
Awesome Oscillator-62,81Bán
Momentum (10)-104,72Bán
MACD (12, 26)-13,14Bán
Stoch RSI (3, 3, 14, 14)53,46Trung lập
Williams %R (14)-44,35Trung lập
Bull Bear Power-94,43Bán
Ultimate Oscillator (7, 14, 28)53,23Trung lập
Đường trung bình độngGiá trịTín hiệu
EMA (10)13.759,47Bán
SMA (10)13.788,94Bán
EMA (20)13.770,94Bán
SMA (20)13.738,88Bán
EMA (30)13.775,77Bán
SMA (30)13.794,32Bán
EMA (50)13.753,58Bán
SMA (50)13.820,93Bán
EMA (100)13.646,05Mua
SMA (100)13.608,57Mua
EMA (200)13.480,62Mua
SMA (200)13.446,24Mua
Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26)13.716,48Trung lập
VWMA (20)13.742,36Bán
Hull MA (9)13.728,60Bán

Mức hỗ trợ và kháng cự

Kháng cự

  • R113.776,88+0,44%Mạnh
Giá hiện tại13.716,48

Hỗ trợ

  • S113.442,47-2,00%Trung bình
  • S213.278,59-3,19%Mạnh
  • S313.006,29-5,18%Mạnh

Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.

Điểm pivot (ngày)S3S2S1PR1R2R3
Cổ điển13.412,4813.534,3313.607,4113.729,2613.802,3413.924,1913.997,27
Fibonacci13.534,3313.608,7913.654,8013.729,2613.803,7213.849,7313.924,19
Camarilla13.626,8813.644,7513.662,6213.729,2613.698,3613.716,2313.734,10
Woodie13.388,1013.522,1413.583,0313.717,0713.777,9613.912,0013.972,89
DeMark——13.570,8713.710,9913.765,80——

Dự đoán giá NZX 50

Khung thời gianKịch bản giảm (95%)Biên dưới (68%)Mục tiêu xu hướngBiên trên (68%)Kịch bản tăng (95%)
5 phiên13.318,9613.516,0813.716,11 0,0%13.919,1014.125,09
21 phiên12.913,4413.308,1413.714,91 0,0%14.134,1114.566,12
63 phiên12.353,7313.015,0513.711,76 0,0%14.445,7715.219,07

Xu hướng kỹ thuật của NZX 50 đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).

Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 13.776,88 sẽ mở đường lên 14.465,72.

Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 13.442,47 có thể kéo giá xuống 13.278,59.

Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.

Giới thiệu NZX 50

S&P/NZX 50 hôm nay ở mức 13.716,48, thay đổi +0,26% (tăng). Đây là một trong những chỉ số chứng khoán chủ chốt của New Zealand, được tính bằng NZD.

Trong 52 tuần qua, chỉ số dao động từ 12.689,78 đến 14.069,22. Thay đổi trong một tuần là -0,99% và trong một tháng là -1,40%.

Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của NZX 50 là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 47,1. Hỗ trợ gần nhất tại 13.442,47 và kháng cự gần nhất tại 13.776,88.

Thị trường liên quan

Tất cả

Tin chứng khoán

Câu hỏi thường gặp

NZX 50 hôm nay ở mức bao nhiêu?
S&P/NZX 50 ở mức 13.716,48, thay đổi +0,26% hôm nay (tăng).
Biên độ 52 tuần của NZX 50 là bao nhiêu?
Trong 52 tuần qua, NZX 50 giao dịch trong khoảng 12.689,78 đến 14.069,22.
Triển vọng kỹ thuật của NZX 50 thế nào?
Tín hiệu kỹ thuật ngày là «Bán», RSI 47,1. Hỗ trợ: 13.442,47. Kháng cự: 13.776,88.