Cổ phiếu Fanuc (6954)
Phân tích kỹ thuật Fanuc
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 55,32 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 89,05 | Bán |
| CCI (20) | 140,1 | Bán |
| ADX (14) | 16,7 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 164,31 | Mua |
| Momentum (10) | 312 | Bán |
| MACD (12, 26) | 9,634 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 95,58 | Bán |
| Williams %R (14) | -22,32 | Trung lập |
| Bull Bear Power | 353,82 | Mua |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 62,07 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 6.068,96 ¥ | Mua |
| SMA (10) | 6.057,50 ¥ | Mua |
| EMA (20) | 6.025,42 ¥ | Mua |
| SMA (20) | 5.936,80 ¥ | Mua |
| EMA (30) | 6.060,99 ¥ | Mua |
| SMA (30) | 5.946,47 ¥ | Mua |
| EMA (50) | 6.195,07 ¥ | Bán |
| SMA (50) | 6.146,26 ¥ | Mua |
| EMA (100) | 6.385,58 ¥ | Bán |
| SMA (100) | 6.783,27 ¥ | Bán |
| EMA (200) | 6.243,41 ¥ | Bán |
| SMA (200) | 6.554,21 ¥ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 5.951,00 ¥ | Mua |
| VWMA (20) | 5.930,88 ¥ | Mua |
| Hull MA (9) | 6.237,42 ¥ | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R37.233,64 ¥+17,35%Trung bình
- R26.909,77 ¥+12,10%Trung bình
- R16.229,44 ¥+1,06%Mạnh
Hỗ trợ
- S15.808,00 ¥-5,78%Yếu
- S25.630,02 ¥-8,66%Mạnh
- S35.293,42 ¥-14,12%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 5.999,67 ¥ | 6.055,33 ¥ | 6.137,67 ¥ | 6.193,33 ¥ | 6.275,67 ¥ | 6.331,33 ¥ | 6.413,67 ¥ |
| Fibonacci | 6.055,33 ¥ | 6.108,05 ¥ | 6.140,62 ¥ | 6.193,33 ¥ | 6.246,05 ¥ | 6.278,62 ¥ | 6.331,33 ¥ |
| Camarilla | 6.182,05 ¥ | 6.194,70 ¥ | 6.207,35 ¥ | 6.193,33 ¥ | 6.232,65 ¥ | 6.245,30 ¥ | 6.257,95 ¥ |
| Woodie | 6.013,00 ¥ | 6.062,00 ¥ | 6.151,00 ¥ | 6.200,00 ¥ | 6.289,00 ¥ | 6.338,00 ¥ | 6.427,00 ¥ |
| DeMark | — | — | 6.165,50 ¥ | 6.207,25 ¥ | 6.303,50 ¥ | — | — |
Dự đoán giá Fanuc
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 5.265,75 ¥ | 5.675,61 ¥ | 6.117,37 ¥ -0,8% | 6.593,51 ¥ | 7.106,72 ¥ |
| 21 phiên | 4.391,23 ¥ | 5.120,33 ¥ | 5.970,50 ¥ -3,1% | 6.961,82 ¥ | 8.117,74 ¥ |
| 63 phiên | 3.290,09 ¥ | 4.292,97 ¥ | 5.601,53 ¥ -9,1% | 7.308,96 ¥ | 9.536,85 ¥ |
Fanuc đang giao dịch mà chưa có ưu thế kỹ thuật rõ ràng (tín hiệu tổng hợp: Trung lập).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 6.229,44 ¥ sẽ mở đường lên 6.909,77 ¥.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 5.808,00 ¥ có thể kéo giá xuống 5.630,02 ¥.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Fanuc
Cổ phiếu Fanuc (6954) đang giao dịch ở mức 6.164,00 ¥, thay đổi -0,90% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Khác với vốn hóa 5,73 NT ¥.
Biên độ 52 tuần từ 4.096,00 ¥ đến 8.880,00 ¥, hệ số P/E là 34,5. Cổ phiếu thay đổi +2,74% trong một tuần và +2,03% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Fanuc là «Trung lập» với RSI 14 ngày ở mức 55,3. Hỗ trợ gần nhất tại 5.808,00 ¥ và kháng cự gần nhất tại 6.229,44 ¥.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Chứng khoán có thể giao dịch xuyên trưa, nới biên độ giáTiin.vn26 phút trước
-
FTSE 100 hôm nay: Cổ phiếu giảm khi lợi suất trái phiếu Mỹ tăng, cổ phiếu khai khoáng kéo lùi thị trườngInvesting.com Việt Nam35 phút trước
-
Nhân viên tài chính Phố Wall có thể nhận thưởng kỷ lục năm nayVnEconomy58 phút trước
-
Lộ diện tổ chức nước ngoài bán cổ phiếu PNJCộng đồng Kinh doanh Việt Nam1 giờ trước
-
‘Án’ huỷ niêm yết cận kề: Cổ phiếu DRH liên tục nằm sàn, cổ đông khó ‘tháo chạy'VietnamFinance1 giờ trước
-
Việt Nam cân nhắc giao dịch chứng khoán liên tục cả ngày và nới biên độ giáBloomberg Businessweek Vietnam1 giờ trước