Giá Cash Cat
Phân tích kỹ thuật Cash Cat
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 45,27 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 8,412 | Trung lập |
| CCI (20) | -90,73 | Trung lập |
| ADX (14) | 10,66 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -0,025 | Bán |
| Momentum (10) | -0,002 | Bán |
| MACD (12, 26) | -0,005 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 11,43 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -91,68 | Trung lập |
| Bull Bear Power | -0,015 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 36,4 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 0,1671 $ | Bán |
| SMA (10) | 0,1714 $ | Bán |
| EMA (20) | 0,1727 $ | Bán |
| SMA (20) | 0,1754 $ | Bán |
| EMA (30) | 0,1737 $ | Bán |
| SMA (30) | 0,1787 $ | Bán |
| EMA (50) | 0,1655 $ | Bán |
| SMA (50) | 0,1802 $ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 0,19 $ | Bán |
| VWMA (20) | 0,1783 $ | Bán |
| Hull MA (9) | 0,1552 $ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R10,1965 $+23,02%Mạnh
Hỗ trợ
- S10,00232 $-98,55%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 0,15 $ | 0,1522 $ | 0,1568 $ | 0,1591 $ | 0,1636 $ | 0,1659 $ | 0,1704 $ |
| Fibonacci | 0,1522 $ | 0,1548 $ | 0,1565 $ | 0,1591 $ | 0,1617 $ | 0,1633 $ | 0,1659 $ |
| Camarilla | 0,1595 $ | 0,1601 $ | 0,1607 $ | 0,1591 $ | 0,162 $ | 0,1626 $ | 0,1632 $ |
| Woodie | 0,1511 $ | 0,1528 $ | 0,1579 $ | 0,1596 $ | 0,1647 $ | 0,1664 $ | 0,1716 $ |
| DeMark | — | — | 0,1579 $ | 0,1596 $ | 0,1647 $ | — | — |
Dự đoán giá Cash Cat
Dự đoán giá| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 ngày | 0,03849 $ | 0,07879 $ | 0,1613 $ +2,2% | 0,3302 $ | 0,6758 $ |
| 30 ngày | 0,00891 $ | 0,03927 $ | 0,173 $ +9,6% | 0,7625 $ | 3,36 $ |
Xu hướng kỹ thuật của Cash Cat đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán mạnh).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 0,1965 $ sẽ mở đường lên 0,2063 $.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 0,00232 $ có thể kéo giá xuống 0,0022 $.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Thị trường phái sinh
Tỷ lệ funding| Sàn | Funding | Hợp đồng mở |
|---|---|---|
| Hyperliquid | +0,0100% | 34,27 Tr $ |
| MEXC | +0,0050% | 8,71 Tr $ |
| Gate | +0,0100% | 6,63 Tr $ |
| OKX | +0,0100% | 1,36 Tr $ |
Giới thiệu Cash Cat
Cash Cat (CASHCAT) đang giao dịch ở mức 0,1597 $, thay đổi +0,50% trong 24 giờ qua (tăng). Đồng coin xếp hạng #224 theo vốn hóa (157,74 Tr $), với khối lượng giao dịch 24 giờ đạt 7,23 Tr $.
Lượng lưu hành là 987,87 Tr CASHCAT. Đỉnh mọi thời đại 0,3143 $ được ghi nhận vào 3 thg 9, 2026, và giá hiện tại cách mức này -49,2%. Trong 7 ngày Cash Cat thay đổi -13,40%, 30 ngày -37,39% và một năm —. Nguồn cung tối đa được giới hạn ở 1 T CASHCAT.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Cash Cat là «Bán mạnh» với RSI 14 ngày ở mức 45,3. Hỗ trợ gần nhất tại 0,00232 $ và kháng cự gần nhất tại 0,1965 $.
Tin tức Cash Cat
Tất cả-
ETF Bitcoin hút ròng 1.918 BTC, ETF Ethereum rút ròng 23.500 ETHtintucbitcoin.com2 giờ trước
-
Trung Quốc đóng cửa hàng trăm ngân hàng. Nhà đầu tư Bitcoin có nên lo lắng?BeInCrypto2 giờ trước
-
Giá XRP tăng vọt khi khối lượng giao dịch tại Hàn Quốc vượt qua Bitcoin, liệu mức giá 2 USD có khả quan?blogtienao.com5 giờ trước
-
Bitcoin được Michael Saylor chứng minh là “ổn định” qua biểu đồ 94%blogtienao.com6 giờ trước
-
Bitcoin lên 86.000 USD, áp sát mốc đầu năm 2026 là 87.570 USD디지털투데이6 giờ trước
-
Strive mua thêm 2.000 BTC, nâng tổng lượng Bitcoin dự trữ lên 29.462 BTCCoin686 giờ trước
Tiền điện tử tương tự theo vốn hóa
| # | Tên | Giá | 24g |
|---|---|---|---|
| 218 | 0,0431 $ | -0,78% | |
| 219 | 1,00 $ | 0,00% | |
| 220 | 0,4017 $ | -0,81% | |
| 221 | 0,4615 $ | +0,98% | |
| 222 | 0,1062 $ | +2,74% | |
| 223 | 0,9765 $ | +0,65% | |
| 225 | 2,63 $ | -4,70% | |
| 226 | 0,2358 $ | -3,12% |