Giá Falcon USD
Phân tích kỹ thuật Falcon USD
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 52,57 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 76,22 | Trung lập |
| CCI (20) | 171,53 | Trung lập |
| ADX (14) | 8,841 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -0 | Trung lập |
| Momentum (10) | 0,001 | Mua |
| MACD (12, 26) | -0 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 87,57 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -13,16 | Bán |
| Bull Bear Power | 0 | Mua |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50,6 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 0,9959 $ | Mua |
| SMA (10) | 0,9959 $ | Mua |
| EMA (20) | 0,996 $ | Mua |
| SMA (20) | 0,9959 $ | Mua |
| EMA (30) | 0,996 $ | Mua |
| SMA (30) | 0,9961 $ | Mua |
| EMA (50) | 0,996 $ | Mua |
| SMA (50) | 0,9961 $ | Mua |
| EMA (100) | 0,9961 $ | Mua |
| SMA (100) | 0,9961 $ | Mua |
| EMA (200) | 0,9963 $ | Bán |
| SMA (200) | 0,9965 $ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 0,9964 $ | Bán |
| VWMA (20) | 0,9959 $ | Mua |
| Hull MA (9) | 0,996 $ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R10,9994 $+0,34%Yếu
Hỗ trợ
- S10,9883 $-0,77%Trung bình
- S20,983 $-1,31%Trung bình
- S30,9752 $-2,09%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 0,9956 $ | 0,9957 $ | 0,9959 $ | 0,996 $ | 0,9962 $ | 0,9963 $ | 0,9965 $ |
| Fibonacci | 0,9957 $ | 0,9958 $ | 0,9959 $ | 0,996 $ | 0,9961 $ | 0,9962 $ | 0,9963 $ |
| Camarilla | 0,996 $ | 0,9961 $ | 0,9961 $ | 0,996 $ | 0,9962 $ | 0,9962 $ | 0,9962 $ |
| Woodie | 0,9956 $ | 0,9957 $ | 0,996 $ | 0,996 $ | 0,9963 $ | 0,9964 $ | 0,9966 $ |
| DeMark | — | — | 0,996 $ | 0,996 $ | 0,9963 $ | — | — |
Dự đoán giá Falcon USD
Dự đoán giá| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 ngày | 0,9943 $ | 0,9952 $ | 0,9961 $ 0,0% | 0,997 $ | 0,998 $ |
| 30 ngày | 0,9923 $ | 0,9942 $ | 0,9961 $ 0,0% | 0,998 $ | 0,9999 $ |
Xu hướng kỹ thuật của Falcon USD đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 0,9994 $ sẽ mở đường lên 1,05 $.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 0,9883 $ có thể kéo giá xuống 0,983 $.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Falcon USD
Falcon USD (USDF) đang giao dịch ở mức 0,996 $, thay đổi -0,02% trong 24 giờ qua (giảm). Đồng coin xếp hạng #59 theo vốn hóa (1,82 T $), với khối lượng giao dịch 24 giờ đạt 288,85 N $.
Lượng lưu hành là 1,83 T USDF. Đỉnh mọi thời đại 1,08 $ được ghi nhận vào 8 thg 5, 2025, và giá hiện tại cách mức này -7,3%. Trong 7 ngày Falcon USD thay đổi -0,01%, 30 ngày -0,06% và một năm -0,16%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Falcon USD là «Mua» với RSI 14 ngày ở mức 52,6. Hỗ trợ gần nhất tại 0,9883 $ và kháng cự gần nhất tại 0,9994 $.
Tin tức Falcon USD
Tất cả-
Raoul Pal dự đoán đợt tăng giá mạnh của tiền điện tử có thể kéo dài đến năm 2027Blog Tiền Ảo3 giờ trước
-
Người Việt có nên bỏ mác 'tiền ảo' khi nhắc đến Bitcoin?index.vn3 giờ trước
-
12 thói quen thường thấy ở người giỏi kiếm tiền: Số 6 nhiều người có thu nhập tốt vẫn bỏ quaGóc nhìn pháp lý4 giờ trước
-
Bitcoin tăng gần 86.000 USD khi dữ liệu việc làm yếu hơn dự kiếnInvesting.com Việt Nam5 giờ trước
-
Ethereum ra mắt zkAPI, trả tiền dùng AI mà không lộ danh tínhcoin68.com5 giờ trước
-
Bitcoin bứt phá mốc 87.000 USD, dòng vốn tổ chức ồ ạt rót vào các quỹ ETFVietnam.vn7 giờ trước
-
Dự đoán giá Bitcoin, Ethereum, Ripple – BTC, ETH và XRP phục hồi khi đà tăng nhắm tới mức cao hơnfxstreet-vn.com8 giờ trước
Tiền điện tử tương tự theo vốn hóa
| # | Tên | Giá | 24g |
|---|---|---|---|
| 53 | 0,6547 $ | +0,96% | |
| 54 | 1,22 $ | +1,79% | |
| 55 | 0,7296 $ | +2,53% | |
| 56 | 0,00000452 $ | +5,54% | |
| 57 | 2,69 $ | -1,51% | |
| 58 | 3,33 $ | -0,65% | |
| 61 | 0,0553 $ | +0,29% | |
| 63 | 0,00000172 $ | +0,39% |