Cổ phiếu W. W. Grainger (GWW)
Phân tích kỹ thuật W. W. Grainger
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 46,08 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 63,04 | Trung lập |
| CCI (20) | -10,43 | Trung lập |
| ADX (14) | 13,19 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -9,733 | Trung lập |
| Momentum (10) | -3,713 | Bán |
| MACD (12, 26) | -7,276 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 79,43 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -51,86 | Trung lập |
| Bull Bear Power | -8,686 | Bán |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 54,31 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 1.270,75 $ | Bán |
| SMA (10) | 1.266,40 $ | Mua |
| EMA (20) | 1.274,36 $ | Bán |
| SMA (20) | 1.268,35 $ | Bán |
| EMA (30) | 1.280,73 $ | Bán |
| SMA (30) | 1.281,29 $ | Bán |
| EMA (50) | 1.288,98 $ | Bán |
| SMA (50) | 1.295,51 $ | Bán |
| EMA (100) | 1.276,94 $ | Bán |
| SMA (100) | 1.310,53 $ | Bán |
| EMA (200) | 1.222,12 $ | Mua |
| SMA (200) | 1.210,39 $ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 1.283,46 $ | Bán |
| VWMA (20) | 1.267,19 $ | Bán |
| Hull MA (9) | 1.284,63 $ | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R31.390,96 $+9,94%Yếu
- R21.340,90 $+5,98%Mạnh
- R11.296,41 $+2,46%Mạnh
Hỗ trợ
- S11.248,78 $-1,30%Trung bình
- S21.220,17 $-3,56%Trung bình
- S31.180,09 $-6,73%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 1.254,26 $ | 1.263,20 $ | 1.269,38 $ | 1.278,32 $ | 1.284,50 $ | 1.293,44 $ | 1.299,62 $ |
| Fibonacci | 1.263,20 $ | 1.268,98 $ | 1.272,54 $ | 1.278,32 $ | 1.284,10 $ | 1.287,66 $ | 1.293,44 $ |
| Camarilla | 1.271,40 $ | 1.272,79 $ | 1.274,17 $ | 1.278,32 $ | 1.276,95 $ | 1.278,33 $ | 1.279,72 $ |
| Woodie | 1.252,88 $ | 1.262,51 $ | 1.268,00 $ | 1.277,63 $ | 1.283,12 $ | 1.292,75 $ | 1.298,24 $ |
| DeMark | — | — | 1.266,29 $ | 1.276,78 $ | 1.281,41 $ | — | — |
Dự đoán giá W. W. Grainger
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 1.185,92 $ | 1.223,36 $ | 1.261,98 $ -0,4% | 1.301,81 $ | 1.342,91 $ |
| 21 phiên | 1.097,12 $ | 1.169,27 $ | 1.246,17 $ -1,6% | 1.328,12 $ | 1.415,46 $ |
| 63 phiên | 966,91 $ | 1.079,68 $ | 1.205,60 $ -4,8% | 1.346,22 $ | 1.503,23 $ |
Xu hướng kỹ thuật của W. W. Grainger đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 1.296,41 $ sẽ mở đường lên 1.340,90 $.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 1.248,78 $ có thể kéo giá xuống 1.220,17 $.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu W. W. Grainger
Cổ phiếu W. W. Grainger (GWW) đang giao dịch ở mức 1.265,25 $, thay đổi -0,81% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Công nghiệp với vốn hóa 59,59 T $.
Biên độ 52 tuần từ 906,52 $ đến 1.419,91 $, hệ số P/E là 32,3. Cổ phiếu thay đổi +2,61% trong một tuần và -3,51% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của W. W. Grainger là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 46,1. Hỗ trợ gần nhất tại 1.248,78 $ và kháng cự gần nhất tại 1.296,41 $.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Chứng khoán Mỹ lập đỉnh mới bất chấp sức ép từ giá dầuQuang Ngai TV1 giờ trước
-
Cổ phiếu bán lẻ ngược dòng VN-Index: Chuyên gia Vietcap, TCBS đưa ra lời khuyên cho nhà đầu tưnguoiquansat.vn2 giờ trước
-
Một công ty chứng khoán hạ dự báo VN-Index về mức 1800 điểm chốt năm 2026VnEconomy2 giờ trước
-
Dòng tiền ETF rút khỏi châu Á, đổ mạnh vào cổ phiếu và trái phiếu MỹVnEconomy3 giờ trước
-
Tài khoản chứng khoán âm nặng, 'tắt app' chờ hồi được không?Báo Tuổi Trẻ3 giờ trước