Cổ phiếu HMM (011200)
Phân tích kỹ thuật HMM
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 52,95 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 71,72 | Trung lập |
| CCI (20) | 98,73 | Trung lập |
| ADX (14) | 22,8 | Mua |
| Awesome Oscillator | -78,97 | Trung lập |
| Momentum (10) | 550 | Bán |
| MACD (12, 26) | 43,38 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 93,03 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -33,33 | Trung lập |
| Bull Bear Power | 372,49 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 52,37 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 21.192,67 ₩ | Mua |
| SMA (10) | 21.165,00 ₩ | Mua |
| EMA (20) | 21.140,87 ₩ | Mua |
| SMA (20) | 21.030,00 ₩ | Mua |
| EMA (30) | 21.114,52 ₩ | Mua |
| SMA (30) | 21.220,00 ₩ | Mua |
| EMA (50) | 21.009,07 ₩ | Mua |
| SMA (50) | 21.218,00 ₩ | Mua |
| EMA (100) | 20.805,22 ₩ | Mua |
| SMA (100) | 20.472,00 ₩ | Mua |
| EMA (200) | 20.696,86 ₩ | Mua |
| SMA (200) | 20.602,20 ₩ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 21.200,00 ₩ | Mua |
| VWMA (20) | 21.002,80 ₩ | Mua |
| Hull MA (9) | 21.481,48 ₩ | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R224.727,75 ₩+15,55%Trung bình
- R123.303,85 ₩+8,90%Trung bình
Hỗ trợ
- S119.415,72 ₩-9,27%Mạnh
- S218.660,00 ₩-12,80%Trung bình
- S317.954,53 ₩-16,10%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 20.833,33 ₩ | 21.016,67 ₩ | 21.233,33 ₩ | 21.416,67 ₩ | 21.633,33 ₩ | 21.816,67 ₩ | 22.033,33 ₩ |
| Fibonacci | 21.016,67 ₩ | 21.169,47 ₩ | 21.263,87 ₩ | 21.416,67 ₩ | 21.569,47 ₩ | 21.663,87 ₩ | 21.816,67 ₩ |
| Camarilla | 21.340,00 ₩ | 21.376,67 ₩ | 21.413,33 ₩ | 21.416,67 ₩ | 21.486,67 ₩ | 21.523,33 ₩ | 21.560,00 ₩ |
| Woodie | 20.850,00 ₩ | 21.025,00 ₩ | 21.250,00 ₩ | 21.425,00 ₩ | 21.650,00 ₩ | 21.825,00 ₩ | 22.050,00 ₩ |
| DeMark | — | — | 21.250,00 ₩ | 21.425,00 ₩ | 21.650,00 ₩ | — | — |
Dự đoán giá HMM
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 19.057,16 ₩ | 20.191,34 ₩ | 21.393,02 ₩ +0,2% | 22.666,21 ₩ | 24.015,18 ₩ |
| 21 phiên | 16.988,75 ₩ | 19.125,61 ₩ | 21.531,25 ₩ +0,8% | 24.239,47 ₩ | 27.288,34 ₩ |
| 63 phiên | 14.526,82 ₩ | 17.835,75 ₩ | 21.898,39 ₩ +2,6% | 26.886,41 ₩ | 33.010,62 ₩ |
Xu hướng kỹ thuật của HMM đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 23.303,85 ₩ sẽ mở đường lên 24.727,75 ₩.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 19.415,72 ₩ có thể kéo giá xuống 18.660,00 ₩.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu HMM
Cổ phiếu HMM (011200) đang giao dịch ở mức 21.400,00 ₩, thay đổi -0,23% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Công nghiệp với vốn hóa 20,19 NT ₩.
Biên độ 52 tuần từ 17.910,00 ₩ đến 24.950,00 ₩, hệ số P/E là —. Cổ phiếu thay đổi +1,90% trong một tuần và -0,92% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của HMM là «Mua» với RSI 14 ngày ở mức 52,9. Hỗ trợ gần nhất tại 19.415,72 ₩ và kháng cự gần nhất tại 23.303,85 ₩.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Đằng sau sự bùng nổ lợi nhuận của Phố WallVietnamFinance43 phút trước
-
Chủ tịch Kosy Group và doanh nghiệp liên quan bị bán giải chấp cổ phiếuCafeF60 phút trước
-
Chứng khoán Mỹ lập đỉnh mới bất chấp sức ép từ giá dầuBáo Quân đội nhân dân1 giờ trước
-
Giá cổ phiếu đi ngang quá lâu, nhà đầu tư nên làm gì?MoneyF1 giờ trước
-
Học tỷ phú Michael Platt cách xử lý khi cổ phiếu vừa mua đã giảm giáMoneyF1 giờ trước
-
Chứng khoán Mỹ 6/10: S&P 500 lập kỷ lục nhờ sức kéo nhóm công nghệTạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập1 giờ trước