S&P/ASX 200
Cổ phiếu S&P/ASX 200
Tất cả| Tên | Giá | Thay đổi % |
|---|---|---|
| BHP BHP | 61,91 $ | +1,14% |
| RIO Rio Tinto | 166,25 $ | +0,87% |
| CBA Commonwealth Bank | 151,64 $ | +0,13% |
| NEM Newmont | 166,67 $ | +0,69% |
| WBC Westpac | 34,42 $ | +0,28% |
| WES Wesfarmers | 75,73 $ | -0,65% |
| CSL CSL | 177,03 $ | +0,96% |
| WDS Woodside Energy Group | 31,14 $ | -0,34% |
| GMG Goodman Group | 26,12 $ | +0,81% |
| FMG Fortescue | 16,22 $ | +0,19% |
Phân tích kỹ thuật ASX 200
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 42,04 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 26,37 | Trung lập |
| CCI (20) | -45,88 | Trung lập |
| ADX (14) | 24,06 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -178,03 | Trung lập |
| Momentum (10) | -34,4 | Mua |
| MACD (12, 26) | -72,64 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 62,28 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -56,81 | Trung lập |
| Bull Bear Power | -28,1 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 46,99 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 8.708,23 | Bán |
| SMA (10) | 8.706,24 | Bán |
| EMA (20) | 8.761,36 | Bán |
| SMA (20) | 8.738,48 | Bán |
| EMA (30) | 8.806,04 | Bán |
| SMA (30) | 8.845,02 | Bán |
| EMA (50) | 8.848,29 | Bán |
| SMA (50) | 8.952,97 | Bán |
| EMA (100) | 8.855,88 | Bán |
| SMA (100) | 8.855,24 | Bán |
| EMA (200) | 8.811,63 | Bán |
| SMA (200) | 8.826,08 | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 8.867,95 | Bán |
| VWMA (20) | 8.735,92 | Bán |
| Hull MA (9) | 8.678,20 | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R39.115,20+4,80%Yếu
- R29.011,34+3,61%Mạnh
- R18.761,14+0,73%Mạnh
Hỗ trợ
- S18.547,10-1,73%Yếu
- S28.478,58-2,52%Trung bình
- S38.383,20-3,61%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 8.569,27 | 8.591,83 | 8.636,97 | 8.659,53 | 8.704,67 | 8.727,23 | 8.772,37 |
| Fibonacci | 8.591,83 | 8.617,69 | 8.633,67 | 8.659,53 | 8.685,39 | 8.701,37 | 8.727,23 |
| Camarilla | 8.663,48 | 8.669,69 | 8.675,89 | 8.659,53 | 8.688,31 | 8.694,51 | 8.700,72 |
| Woodie | 8.580,55 | 8.597,47 | 8.648,25 | 8.665,18 | 8.715,95 | 8.732,88 | 8.783,65 |
| DeMark | — | — | 8.648,25 | 8.665,18 | 8.715,95 | — | — |
Dự đoán giá ASX 200
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 8.438,19 | 8.561,23 | 8.686,06 -0,1% | 8.812,72 | 8.941,22 |
| 21 phiên | 8.151,27 | 8.396,72 | 8.649,56 -0,6% | 8.910,02 | 9.178,32 |
| 63 phiên | 7.719,00 | 8.126,01 | 8.554,48 -1,6% | 9.005,55 | 9.480,40 |
Xu hướng kỹ thuật của ASX 200 đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 8.761,14 sẽ mở đường lên 9.011,34.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 8.547,10 có thể kéo giá xuống 8.478,58.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu ASX 200
S&P/ASX 200 hôm nay ở mức 8.697,50, thay đổi +0,18% (tăng). Đây là một trong những chỉ số chứng khoán chủ chốt của Australia, được tính bằng AUD.
Trong 52 tuần qua, chỉ số dao động từ 8.262,40 đến 9.296,70. Thay đổi trong một tuần là +0,04% và trong một tháng là -4,37%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của ASX 200 là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 42. Hỗ trợ gần nhất tại 8.547,10 và kháng cự gần nhất tại 8.761,14.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Đâu là "chìa khoá" để chứng khoán khẳng định vai trò vốn trung, dài hạn?Thời Báo Ngân Hàng57 phút trước
-
Bản tin chứng khoán: VN-Index sau nhịp giảm mạnh, cơ hội hồi phục ở đâu?Báo Tuổi Trẻ1 giờ trước
-
VN-Index rơi về vùng 1.700 điểm và xu hướng dòng tiềnVietnam.vn1 giờ trước
-
Đọc gì trước giờ giao dịch 5/10?MoneyF1 giờ trước