S&P Merval
Phân tích kỹ thuật Merval
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 29,61 | Mua |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 9,897 | Mua |
| CCI (20) | -139,06 | Mua |
| ADX (14) | 23,2 | Bán |
| Awesome Oscillator | -189.131,9 | Bán |
| Momentum (10) | -254.263,24 | Mua |
| MACD (12, 26) | -75.366,87 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 13,3 | Mua |
| Williams %R (14) | -90,9 | Mua |
| Bull Bear Power | -239.243,67 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 31,6 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 2.858.093,63 | Bán |
| SMA (10) | 2.872.718,70 | Bán |
| EMA (20) | 2.926.222,97 | Bán |
| SMA (20) | 2.974.065,76 | Bán |
| EMA (30) | 2.964.973,32 | Bán |
| SMA (30) | 2.992.928,60 | Bán |
| EMA (50) | 3.008.069,40 | Bán |
| SMA (50) | 3.038.345,56 | Bán |
| EMA (100) | 3.021.618,82 | Bán |
| SMA (100) | 3.084.398,20 | Bán |
| EMA (200) | 2.924.884,72 | Bán |
| SMA (200) | 3.000.610,10 | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 2.953.131,36 | Bán |
| Hull MA (9) | 2.738.014,54 | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R33.053.368,89+10,32%Mạnh
- R22.934.955,85+6,04%Yếu
- R12.869.769,00+3,69%Trung bình
Hỗ trợ
- S12.733.343,56-1,24%Mạnh
- S22.596.646,33-6,18%Yếu
- S32.516.581,68-9,07%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 2.627.914,76 | 2.681.126,24 | 2.719.983,03 | 2.773.194,51 | 2.812.051,30 | 2.865.262,78 | 2.904.119,57 |
| Fibonacci | 2.681.126,24 | 2.716.296,32 | 2.738.024,43 | 2.773.194,51 | 2.808.364,59 | 2.830.092,70 | 2.865.262,78 |
| Camarilla | 2.733.521,04 | 2.741.960,63 | 2.750.400,22 | 2.773.194,51 | 2.767.279,40 | 2.775.718,99 | 2.784.158,58 |
| Woodie | 2.620.737,41 | 2.677.537,57 | 2.712.805,68 | 2.769.605,84 | 2.804.873,95 | 2.861.674,11 | 2.896.942,22 |
| DeMark | — | — | 2.700.554,64 | 2.763.480,32 | 2.792.622,91 | — | — |
Dự đoán giá Merval
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 2.544.373,14 | 2.646.218,86 | 2.752.141,24 -0,6% | 2.862.303,46 | 2.976.875,24 |
| 21 phiên | 2.301.395,99 | 2.494.153,17 | 2.703.055,05 -2,3% | 2.929.453,84 | 3.174.815,04 |
| 63 phiên | 1.951.331,90 | 2.243.028,25 | 2.578.329,06 -6,8% | 2.963.752,56 | 3.406.791,39 |
Xu hướng kỹ thuật của Merval đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 2.869.769,00 sẽ mở đường lên 2.934.955,85.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 2.733.343,56 có thể kéo giá xuống 2.596.646,33.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Merval
S&P Merval hôm nay ở mức 2.767.662,72, thay đổi +0,32% (tăng). Đây là một trong những chỉ số chứng khoán chủ chốt của Argentina, được tính bằng ARS.
Trong 52 tuần qua, chỉ số dao động từ 1.735.975,43 đến 3.395.937,31. Thay đổi trong một tuần là -6,80% và trong một tháng là -5,00%.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Merval là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 29,6. Hỗ trợ gần nhất tại 2.733.343,56 và kháng cự gần nhất tại 2.869.769,00.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Vừa mở cửa tuần mới, chứng khoán bật tăngBáo Dân trí35 phút trước
-
Tiền đắt quá, chứng khoán muốn bay cũng khó24HMoney41 phút trước
-
Chứng khoán LPS đầu tư chiến lược vào SCEXTheLEADER1 giờ trước
-
Tuần 05-09/10/2026: 10 cổ phiếu nóng dưới góc nhìn PTKT của Vietstock Theo VietstockInvesting.com Việt Nam1 giờ trước
-
Hơn 510 tỷ đồng nợ của Xây dựng Hòa Bình (HBC) được cấn trừ bằng cổ phiếu, 99 chủ nợ chính thức 'cầm hàng'nguoiquansat.vn1 giờ trước