Giá Decred
Phân tích kỹ thuật Decred
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 60,63 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 52,47 | Trung lập |
| CCI (20) | 74,46 | Trung lập |
| ADX (14) | 46,16 | Mua |
| Awesome Oscillator | 1,26 | Trung lập |
| Momentum (10) | 0,84 | Mua |
| MACD (12, 26) | 0,714 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 25,59 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -46,23 | Trung lập |
| Bull Bear Power | 0,734 | Mua |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 44,5 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 18,26 $ | Mua |
| SMA (10) | 18,31 $ | Mua |
| EMA (20) | 17,80 $ | Mua |
| SMA (20) | 17,96 $ | Mua |
| EMA (30) | 17,26 $ | Mua |
| SMA (30) | 17,36 $ | Mua |
| EMA (50) | 16,36 $ | Mua |
| SMA (50) | 15,92 $ | Mua |
| EMA (100) | 15,53 $ | Mua |
| SMA (100) | 14,04 $ | Mua |
| EMA (200) | 16,11 $ | Mua |
| SMA (200) | 15,84 $ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 17,09 $ | Mua |
| VWMA (20) | 17,88 $ | Mua |
| Hull MA (9) | 18,48 $ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R323,12 $+24,86%Trung bình
- R221,56 $+16,44%Trung bình
- R119,29 $+4,15%Mạnh
Hỗ trợ
- S118,04 $-2,59%Yếu
- S216,73 $-9,64%Mạnh
- S315,34 $-17,15%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 17,89 $ | 18,02 $ | 18,24 $ | 18,37 $ | 18,59 $ | 18,72 $ | 18,94 $ |
| Fibonacci | 18,02 $ | 18,15 $ | 18,23 $ | 18,37 $ | 18,50 $ | 18,58 $ | 18,72 $ |
| Camarilla | 18,37 $ | 18,41 $ | 18,44 $ | 18,37 $ | 18,50 $ | 18,53 $ | 18,57 $ |
| Woodie | 17,95 $ | 18,04 $ | 18,29 $ | 18,39 $ | 18,64 $ | 18,74 $ | 18,99 $ |
| DeMark | — | — | 18,31 $ | 18,40 $ | 18,66 $ | — | — |
Dự đoán giá Decred
Dự đoán giá| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 ngày | 15,53 $ | 17,23 $ | 19,12 $ +2,9% | 21,21 $ | 23,53 $ |
| 30 ngày | 13,68 $ | 16,96 $ | 21,03 $ +13,2% | 26,07 $ | 32,33 $ |
Xu hướng kỹ thuật của Decred đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua mạnh).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 19,29 $ sẽ mở đường lên 21,56 $.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 18,04 $ có thể kéo giá xuống 16,73 $.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Decred
Decred (DCR) đang giao dịch ở mức 18,52 $, thay đổi +1,64% trong 24 giờ qua (tăng). Đồng coin xếp hạng #144 theo vốn hóa (326,93 Tr $), với khối lượng giao dịch 24 giờ đạt 1,32 Tr $.
Lượng lưu hành là 17,63 Tr DCR. Đỉnh mọi thời đại 247,35 $ được ghi nhận vào 16 thg 4, 2021, và giá hiện tại cách mức này -92,5%. Trong 7 ngày Decred thay đổi -0,74%, 30 ngày +19,18% và một năm +4,24%. Nguồn cung tối đa được giới hạn ở 21 Tr DCR.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Decred là «Mua mạnh» với RSI 14 ngày ở mức 60,6. Hỗ trợ gần nhất tại 18,04 $ và kháng cự gần nhất tại 19,29 $.
Tin tức Decred
Tất cả-
Bitcoin phục hồi chưa vững, có lấy lại 126.000 USD vào quý I/2027?tintucbitcoin.com2 giờ trước
-
Hơn 1.200 tỷ USD bốc hơi: Điều gì đang kéo bitcoin khỏi thời kỳ hoàng kim?Báo Dân trí2 giờ trước
-
Blast ngừng hoạt động do doanh thu không đủ bù chi phí vận hành디지털투데이2 giờ trước
-
Peter Schiff nói MicroStrategy đã mất sức mua Bitcoinvn.beincrypto.com5 giờ trước
-
Khủng hoảng trái phiếu Pháp: Dữ liệu ngày 08/10 của Nhật Bản có ảnh hưởng đến Bitcoin không?vn.beincrypto.com8 giờ trước
-
“Uptober” mở màn thuận lợi khi dòng tiền đổ 134 triệu USD vào Bitcoin ETFBlog Tiền Ảo9 giờ trước
-
Lĩnh vực AI tiền điện tử tăng vọt 54% khi các nhà đầu tư đổ xô vào nền kinh tế đại lýBlog Tiền Ảo9 giờ trước
Tiền điện tử tương tự theo vốn hóa
| # | Tên | Giá | 24g |
|---|---|---|---|
| 138 | 0,00000395 $ | +2,77% | |
| 139 | 0,1362 $ | +0,65% | |
| 140 | 0,00576 $ | -1,00% | |
| 141 | 1,00 $ | +0,01% | |
| 142 | 0,01729 $ | +1,27% | |
| 143 | 0,9992 $ | -0,02% | |
| 145 | 1,12 $ | 0,00% | |
| 146 | 0,02968 $ | +5,15% |