Cổ phiếu Sany Heavy Industries (600031)
Phân tích kỹ thuật Sany Heavy Industries
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 34,78 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 8,203 | Mua |
| CCI (20) | -85,28 | Trung lập |
| ADX (14) | 30,49 | Bán |
| Awesome Oscillator | -1,57 | Bán |
| Momentum (10) | -2 | Mua |
| MACD (12, 26) | -0,589 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 9,407 | Mua |
| Williams %R (14) | -84,12 | Mua |
| Bull Bear Power | -1,364 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 37,89 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 17,76 ¥ | Bán |
| SMA (10) | 17,61 ¥ | Bán |
| EMA (20) | 18,30 ¥ | Bán |
| SMA (20) | 18,75 ¥ | Bán |
| EMA (30) | 18,58 ¥ | Bán |
| SMA (30) | 18,88 ¥ | Bán |
| EMA (50) | 18,83 ¥ | Bán |
| SMA (50) | 19,17 ¥ | Bán |
| EMA (100) | 19,20 ¥ | Bán |
| SMA (100) | 18,99 ¥ | Bán |
| EMA (200) | 19,61 ¥ | Bán |
| SMA (200) | 20,17 ¥ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 18,76 ¥ | Bán |
| VWMA (20) | 18,52 ¥ | Bán |
| Hull MA (9) | 17,05 ¥ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R319,34 ¥+10,56%Mạnh
- R218,44 ¥+5,46%Trung bình
- R118,10 ¥+3,49%Yếu
Hỗ trợ
- S117,38 ¥-0,63%Yếu
- S216,82 ¥-3,82%Trung bình
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 16,48 ¥ | 16,71 ¥ | 16,89 ¥ | 17,12 ¥ | 17,30 ¥ | 17,53 ¥ | 17,71 ¥ |
| Fibonacci | 16,71 ¥ | 16,87 ¥ | 16,97 ¥ | 17,12 ¥ | 17,28 ¥ | 17,38 ¥ | 17,53 ¥ |
| Camarilla | 16,95 ¥ | 16,98 ¥ | 17,02 ¥ | 17,12 ¥ | 17,10 ¥ | 17,14 ¥ | 17,17 ¥ |
| Woodie | 16,44 ¥ | 16,70 ¥ | 16,85 ¥ | 17,11 ¥ | 17,26 ¥ | 17,52 ¥ | 17,67 ¥ |
| DeMark | — | — | 16,80 ¥ | 17,08 ¥ | 17,21 ¥ | — | — |
Dự đoán giá Sany Heavy Industries
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 15,78 ¥ | 16,59 ¥ | 17,44 ¥ -0,3% | 18,34 ¥ | 19,28 ¥ |
| 21 phiên | 14,09 ¥ | 15,61 ¥ | 17,29 ¥ -1,1% | 19,16 ¥ | 21,22 ¥ |
| 63 phiên | 11,86 ¥ | 14,16 ¥ | 16,91 ¥ -3,3% | 20,19 ¥ | 24,10 ¥ |
Xu hướng kỹ thuật của Sany Heavy Industries đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 18,10 ¥ sẽ mở đường lên 18,44 ¥.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 17,38 ¥ có thể kéo giá xuống 16,82 ¥.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Sany Heavy Industries
Cổ phiếu Sany Heavy Industries (600031) đang giao dịch ở mức 17,49 ¥, thay đổi +2,52% hôm nay (tăng). Công ty thuộc ngành Khác với vốn hóa 160,82 T ¥.
Biên độ 52 tuần từ 16,68 ¥ đến 24,29 ¥, hệ số P/E là 17,7. Cổ phiếu thay đổi -2,24% trong một tuần và -7,80% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Sany Heavy Industries là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 34,8. Hỗ trợ gần nhất tại 17,38 ¥ và kháng cự gần nhất tại 18,10 ¥.
Thị trường liên quan
Tất cả- China Petroleum & Chemical6000285,28 ¥+1,93%
- CITIC Securities60003025,86 ¥+0,15%
- China Merchants Bank60003641,26 ¥+1,85%
- Poly Real Estate6000485,77 ¥-1,20%
- China United Network Communications6000504,23 ¥+1,44%
- TBEA60008917,32 ¥+0,99%
- SAIC Motor60010410,88 ¥+1,59%
- China Northern Rare Earth60011135,30 ¥-0,31%
Tin chứng khoán
-
Chứng khoán 7-10: VN-Index phục hồi nhờ lực cầu bắt đáy, nên giải ngân?Báo Tuổi Trẻ19 phút trước
-
Chủ tịch DIC Corp đăng ký mua 5 triệu cổ phiếu DIGThuonghieucongluan.com.vn37 phút trước
-
Chứng khoán có thể giao dịch xuyên trưa, nới biên độ giáMoneyF40 phút trước
-
HOSE loại bỏ cổ phiếu VPG, PLP khỏi chỉ số VNX AllshareVnEconomy41 phút trước
-
Cổ phiếu ngân hàng: Phân hóa và cơ hội từ chính sách mớiVnBusiness42 phút trước
-
Sông Đà sắp chi hơn 539 tỷ đồng trả cổ tứcThuonghieucongluan.com.vn45 phút trước