Cổ phiếu Resonac Holdings (4004)
Phân tích kỹ thuật Resonac Holdings
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 65,48 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 98,82 | Trung lập |
| CCI (20) | 153,33 | Bán |
| ADX (14) | 16,15 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 830,22 | Mua |
| Momentum (10) | 4.380 | Mua |
| MACD (12, 26) | 376,99 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 99,47 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -3,531 | Bán |
| Bull Bear Power | 3.529,34 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 70,58 | Mua |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 16.126,83 ¥ | Mua |
| SMA (10) | 15.565,72 ¥ | Mua |
| EMA (20) | 15.644,37 ¥ | Mua |
| SMA (20) | 15.232,61 ¥ | Mua |
| EMA (30) | 15.560,47 ¥ | Mua |
| SMA (30) | 15.465,74 ¥ | Mua |
| EMA (50) | 15.565,43 ¥ | Mua |
| SMA (50) | 15.360,04 ¥ | Mua |
| EMA (100) | 15.155,81 ¥ | Mua |
| SMA (100) | 16.292,57 ¥ | Mua |
| EMA (200) | 13.291,16 ¥ | Mua |
| SMA (200) | 13.244,15 ¥ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 15.505,00 ¥ | Mua |
| VWMA (20) | 15.424,39 ¥ | Mua |
| Hull MA (9) | 18.284,42 ¥ | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R220.171,05 ¥+12,44%Trung bình
- R118.850,00 ¥+5,07%Yếu
Hỗ trợ
- S116.851,55 ¥-6,07%Trung bình
- S214.233,58 ¥-20,66%Mạnh
- S311.810,00 ¥-34,17%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 16.383,33 ¥ | 16.706,67 ¥ | 17.353,33 ¥ | 17.676,67 ¥ | 18.323,33 ¥ | 18.646,67 ¥ | 19.293,33 ¥ |
| Fibonacci | 16.706,67 ¥ | 17.077,21 ¥ | 17.306,13 ¥ | 17.676,67 ¥ | 18.047,21 ¥ | 18.276,13 ¥ | 18.646,67 ¥ |
| Camarilla | 17.733,25 ¥ | 17.822,17 ¥ | 17.911,08 ¥ | 17.676,67 ¥ | 18.088,92 ¥ | 18.177,83 ¥ | 18.266,75 ¥ |
| Woodie | 16.545,00 ¥ | 16.787,50 ¥ | 17.515,00 ¥ | 17.757,50 ¥ | 18.485,00 ¥ | 18.727,50 ¥ | 19.455,00 ¥ |
| DeMark | — | — | 17.515,00 ¥ | 17.757,50 ¥ | 18.485,00 ¥ | — | — |
Dự đoán giá Resonac Holdings
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 14.565,79 ¥ | 16.179,75 ¥ | 17.972,54 ¥ +0,2% | 19.963,99 ¥ | 22.176,10 ¥ |
| 21 phiên | 11.750,85 ¥ | 14.574,67 ¥ | 18.077,08 ¥ +0,8% | 22.421,16 ¥ | 27.809,14 ¥ |
| 63 phiên | 8.704,51 ¥ | 12.639,86 ¥ | 18.354,40 ¥ +2,3% | 26.652,52 ¥ | 38.702,26 ¥ |
Xu hướng kỹ thuật của Resonac Holdings đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua mạnh).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 18.850,00 ¥ sẽ mở đường lên 20.171,05 ¥.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 16.851,55 ¥ có thể kéo giá xuống 14.233,58 ¥.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Resonac Holdings
Cổ phiếu Resonac Holdings (4004) đang giao dịch ở mức 17.940,00 ¥, thay đổi -0,33% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Khác với vốn hóa 3,4 NT ¥.
Biên độ 52 tuần từ 4.894,00 ¥ đến 20.495,00 ¥, hệ số P/E là 61,6. Cổ phiếu thay đổi +23,26% trong một tuần và +13,21% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Resonac Holdings là «Mua mạnh» với RSI 14 ngày ở mức 65,5. Hỗ trợ gần nhất tại 16.851,55 ¥ và kháng cự gần nhất tại 18.850,00 ¥.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Danh mục chỉ số VNDiamond quý IV có thể giảm còn 17 cổ phiếuThời báo Tài chính Việt Nam52 phút trước
-
Ba lãnh đạo Hodeco cùng đăng ký mua cổ phiếu HDCMekong ASEAN3 giờ trước
-
Cổ phiếu đáng chú ý ngày 7/10: MSN, PVD, DCMnguoiquansat.vn4 giờ trước