Cổ phiếu Mizuho Financial Group (8411)
Phân tích kỹ thuật Mizuho Financial Group
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 55,77 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 81,28 | Trung lập |
| CCI (20) | 139,7 | Trung lập |
| ADX (14) | 12,44 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 162,35 | Mua |
| Momentum (10) | 338 | Mua |
| MACD (12, 26) | 71,29 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 73,68 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -11,2 | Bán |
| Bull Bear Power | 308,5 | Mua |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50,54 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 8.682,28 ¥ | Mua |
| SMA (10) | 8.644,70 ¥ | Mua |
| EMA (20) | 8.626,71 ¥ | Mua |
| SMA (20) | 8.624,50 ¥ | Mua |
| EMA (30) | 8.577,04 ¥ | Mua |
| SMA (30) | 8.581,33 ¥ | Mua |
| EMA (50) | 8.456,33 ¥ | Mua |
| SMA (50) | 8.483,50 ¥ | Mua |
| EMA (100) | 8.082,18 ¥ | Mua |
| SMA (100) | 8.114,44 ¥ | Mua |
| EMA (200) | 7.348,81 ¥ | Mua |
| SMA (200) | 7.319,97 ¥ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 8.590,50 ¥ | Mua |
| VWMA (20) | 8.623,04 ¥ | Mua |
| Hull MA (9) | 8.756,66 ¥ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R18.903,00 ¥+0,93%Yếu
Hỗ trợ
- S18.328,61 ¥-5,58%Trung bình
- S27.964,26 ¥-9,71%Trung bình
- S37.682,47 ¥-12,91%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 8.603,67 ¥ | 8.654,33 ¥ | 8.755,67 ¥ | 8.806,33 ¥ | 8.907,67 ¥ | 8.958,33 ¥ | 9.059,67 ¥ |
| Fibonacci | 8.654,33 ¥ | 8.712,40 ¥ | 8.748,27 ¥ | 8.806,33 ¥ | 8.864,40 ¥ | 8.900,27 ¥ | 8.958,33 ¥ |
| Camarilla | 8.815,20 ¥ | 8.829,13 ¥ | 8.843,07 ¥ | 8.806,33 ¥ | 8.870,93 ¥ | 8.884,87 ¥ | 8.898,80 ¥ |
| Woodie | 8.629,00 ¥ | 8.667,00 ¥ | 8.781,00 ¥ | 8.819,00 ¥ | 8.933,00 ¥ | 8.971,00 ¥ | 9.085,00 ¥ |
| DeMark | — | — | 8.781,00 ¥ | 8.819,00 ¥ | 8.933,00 ¥ | — | — |
Dự đoán giá Mizuho Financial Group
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 8.002,05 ¥ | 8.415,60 ¥ | 8.850,53 ¥ +0,2% | 9.307,94 ¥ | 9.788,98 ¥ |
| 21 phiên | 7.244,81 ¥ | 8.032,96 ¥ | 8.906,86 ¥ +0,8% | 9.875,84 ¥ | 10.950,22 ¥ |
| 63 phiên | 6.332,81 ¥ | 7.573,16 ¥ | 9.056,45 ¥ +2,5% | 10.830,26 ¥ | 12.951,49 ¥ |
Xu hướng kỹ thuật của Mizuho Financial Group đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua mạnh).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 8.903,00 ¥ sẽ mở đường lên 9.348,15 ¥.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 8.328,61 ¥ có thể kéo giá xuống 7.964,26 ¥.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Mizuho Financial Group
Cổ phiếu Mizuho Financial Group (8411) đang giao dịch ở mức 8.821,00 ¥, thay đổi -0,41% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Khác với vốn hóa 21,35 NT ¥.
Biên độ 52 tuần từ 4.569,00 ¥ đến 8.903,00 ¥, hệ số P/E là 15,4. Cổ phiếu thay đổi +4,69% trong một tuần và +6,91% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Mizuho Financial Group là «Mua mạnh» với RSI 14 ngày ở mức 55,8. Hỗ trợ gần nhất tại 8.328,61 ¥ và kháng cự gần nhất tại 8.903,00 ¥.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
VN-Index giữ mốc 1.750 điểm, thanh khoản tăng mạnhBloomberg Businessweek Vietnam26 phút trước
-
Chứng khoán sắp giao dịch xuyên trưa, nới biên độ và tiến gần T+024HMoney34 phút trước
-
Chứng khoán Mỹ lập đỉnh mới bất chấp sức ép từ giá dầuTrung tâm Nội dung số và Truyền thông38 phút trước
-
Tài sản gia đình Bầu Thuỵ tại Chứng khoán LPS biến động ra sao sau đợt IPO nghìn tỷ?Báo Dân Việt39 phút trước
-
Xu hướng chứng khoán 7/10, tiếp tục cơ cấu danh mụcBáo Sức khỏe & Đời sống39 phút trước
-
Chuỗi biến động liên tục của LPB: Tăng kịch trần vẫn chưa về đỉnh cũVietnamFinance41 phút trước
-
Một loạt doanh nghiệp tại TPHCM bị xử phạt do vi phạm về chứng khoánBáo Đại Đoàn Kết46 phút trước