Cổ phiếu Mitsubishi (8058)
Phân tích kỹ thuật Mitsubishi
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 43,74 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 18,04 | Trung lập |
| CCI (20) | -92,37 | Trung lập |
| ADX (14) | 16,08 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | -124,71 | Trung lập |
| Momentum (10) | -266 | Bán |
| MACD (12, 26) | -36,42 | Bán |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 25,91 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -80,34 | Mua |
| Bull Bear Power | -108,06 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 40,07 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 4.765,39 ¥ | Bán |
| SMA (10) | 4.767,90 ¥ | Bán |
| EMA (20) | 4.808,69 ¥ | Bán |
| SMA (20) | 4.867,60 ¥ | Bán |
| EMA (30) | 4.816,15 ¥ | Bán |
| SMA (30) | 4.854,13 ¥ | Bán |
| EMA (50) | 4.812,78 ¥ | Bán |
| SMA (50) | 4.827,44 ¥ | Bán |
| EMA (100) | 4.793,52 ¥ | Bán |
| SMA (100) | 4.819,82 ¥ | Bán |
| EMA (200) | 4.595,45 ¥ | Mua |
| SMA (200) | 4.747,03 ¥ | Bán |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 4.871,50 ¥ | Bán |
| VWMA (20) | 4.866,58 ¥ | Bán |
| Hull MA (9) | 4.686,60 ¥ | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R35.317,00 ¥+12,82%Yếu
- R25.107,91 ¥+8,38%Trung bình
- R14.948,25 ¥+4,99%Trung bình
Hỗ trợ
- S14.631,00 ¥-1,74%Mạnh
- S24.361,00 ¥-7,47%Yếu
- S34.286,00 ¥-9,06%Yếu
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 4.607,67 ¥ | 4.646,33 ¥ | 4.677,67 ¥ | 4.716,33 ¥ | 4.747,67 ¥ | 4.786,33 ¥ | 4.817,67 ¥ |
| Fibonacci | 4.646,33 ¥ | 4.673,07 ¥ | 4.689,59 ¥ | 4.716,33 ¥ | 4.743,07 ¥ | 4.759,59 ¥ | 4.786,33 ¥ |
| Camarilla | 4.689,75 ¥ | 4.696,17 ¥ | 4.702,58 ¥ | 4.716,33 ¥ | 4.715,42 ¥ | 4.721,83 ¥ | 4.728,25 ¥ |
| Woodie | 4.604,00 ¥ | 4.644,50 ¥ | 4.674,00 ¥ | 4.714,50 ¥ | 4.744,00 ¥ | 4.784,50 ¥ | 4.814,00 ¥ |
| DeMark | — | — | 4.662,00 ¥ | 4.708,50 ¥ | 4.732,00 ¥ | — | — |
Dự đoán giá Mitsubishi
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 4.379,46 ¥ | 4.548,97 ¥ | 4.725,04 ¥ +0,3% | 4.907,93 ¥ | 5.097,90 ¥ |
| 21 phiên | 4.077,11 ¥ | 4.407,10 ¥ | 4.763,79 ¥ +1,1% | 5.149,35 ¥ | 5.566,12 ¥ |
| 63 phiên | 3.716,86 ¥ | 4.253,24 ¥ | 4.867,02 ¥ +3,3% | 5.569,37 ¥ | 6.373,08 ¥ |
Xu hướng kỹ thuật của Mitsubishi đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 4.948,25 ¥ sẽ mở đường lên 5.107,91 ¥.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 4.631,00 ¥ có thể kéo giá xuống 4.361,00 ¥.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Mitsubishi
Cổ phiếu Mitsubishi (8058) đang giao dịch ở mức 4.713,00 ¥, thay đổi +0,08% hôm nay (tăng). Công ty thuộc ngành Khác với vốn hóa 17,26 NT ¥.
Biên độ 52 tuần từ 3.427,00 ¥ đến 6.012,00 ¥, hệ số P/E là 22,5. Cổ phiếu thay đổi -2,12% trong một tuần và +1,31% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Mitsubishi là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 43,7. Hỗ trợ gần nhất tại 4.631,00 ¥ và kháng cự gần nhất tại 4.948,25 ¥.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Danh mục chỉ số VNDiamond quý IV có thể giảm còn 17 cổ phiếuThời báo Tài chính Việt Nam1 giờ trước
-
Ba lãnh đạo Hodeco cùng đăng ký mua cổ phiếu HDCMekong ASEAN3 giờ trước
-
Cổ phiếu đáng chú ý ngày 7/10: MSN, PVD, DCMnguoiquansat.vn4 giờ trước