Cổ phiếu LIG Nex1 (079550)
Phân tích kỹ thuật LIG Nex1
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 49,42 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 59,41 | Trung lập |
| CCI (20) | 93,33 | Trung lập |
| ADX (14) | 15,49 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 142,65 | Mua |
| Momentum (10) | -5.000 | Bán |
| MACD (12, 26) | 511,43 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 72,64 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -62,1 | Trung lập |
| Bull Bear Power | 60.317,15 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47,58 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 708.539,09 ₩ | Bán |
| SMA (10) | 710.700,00 ₩ | Bán |
| EMA (20) | 705.066,04 ₩ | Bán |
| SMA (20) | 693.100,00 ₩ | Mua |
| EMA (30) | 707.986,82 ₩ | Bán |
| SMA (30) | 696.000,00 ₩ | Mua |
| EMA (50) | 718.223,84 ₩ | Bán |
| SMA (50) | 717.460,00 ₩ | Bán |
| EMA (100) | 727.160,10 ₩ | Bán |
| SMA (100) | 757.070,00 ₩ | Bán |
| EMA (200) | 686.435,17 ₩ | Mua |
| SMA (200) | 695.697,50 ₩ | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 713.500,00 ₩ | Bán |
| VWMA (20) | 698.547,85 ₩ | Mua |
| Hull MA (9) | 730.903,70 ₩ | Bán |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R3939.000,00 ₩+33,57%Yếu
- R2899.000,00 ₩+27,88%Yếu
- R1823.102,57 ₩+17,08%Mạnh
Hỗ trợ
- S1655.643,91 ₩-6,74%Mạnh
- S2582.625,74 ₩-17,12%Mạnh
- S3533.973,31 ₩-24,04%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 683.000,00 ₩ | 700.000,00 ₩ | 731.000,00 ₩ | 748.000,00 ₩ | 779.000,00 ₩ | 796.000,00 ₩ | 827.000,00 ₩ |
| Fibonacci | 700.000,00 ₩ | 718.336,00 ₩ | 729.664,00 ₩ | 748.000,00 ₩ | 766.336,00 ₩ | 777.664,00 ₩ | 796.000,00 ₩ |
| Camarilla | 748.800,00 ₩ | 753.200,00 ₩ | 757.600,00 ₩ | 748.000,00 ₩ | 766.400,00 ₩ | 770.800,00 ₩ | 775.200,00 ₩ |
| Woodie | 690.000,00 ₩ | 703.500,00 ₩ | 738.000,00 ₩ | 751.500,00 ₩ | 786.000,00 ₩ | 799.500,00 ₩ | 834.000,00 ₩ |
| DeMark | — | — | 739.500,00 ₩ | 752.250,00 ₩ | 787.500,00 ₩ | — | — |
Dự đoán giá LIG Nex1
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 542.706,97 ₩ | 617.155,80 ₩ | 701.817,58 ₩ -0,2% | 798.093,30 ₩ | 907.576,17 ₩ |
| 21 phiên | 412.147,09 ₩ | 536.374,97 ₩ | 698.047,17 ₩ -0,7% | 908.450,02 ₩ | 1.182.271,73 ₩ |
| 63 phiên | 276.308,39 ₩ | 436.082,71 ₩ | 688.245,94 ₩ -2,1% | 1.086.221,63 ₩ | 1.714.325,31 ₩ |
Xu hướng kỹ thuật của LIG Nex1 đang tiêu cực (tín hiệu tổng hợp: Bán).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 823.102,57 ₩ sẽ mở đường lên 899.000,00 ₩.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 655.643,91 ₩ có thể kéo giá xuống 582.625,74 ₩.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu LIG Nex1
Cổ phiếu LIG Nex1 (079550) đang giao dịch ở mức 703.000,00 ₩, thay đổi -7,74% hôm nay (giảm). Công ty thuộc ngành Công nghiệp với vốn hóa 15,36 NT ₩.
Biên độ 52 tuần từ 360.000,00 ₩ đến 1.118.000,00 ₩, hệ số P/E là —. Cổ phiếu thay đổi -0,14% trong một tuần và -10,67% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của LIG Nex1 là «Bán» với RSI 14 ngày ở mức 49,4. Hỗ trợ gần nhất tại 655.643,91 ₩ và kháng cự gần nhất tại 823.102,57 ₩.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Danh mục chỉ số VNDiamond quý IV có thể giảm còn 17 cổ phiếuThời báo Tài chính Việt Nam31 phút trước
-
Kosy bán hết vốn công ty thủy điện giữa lúc cổ phiếu giảm sàn 12 phiên liên tiếpFili.vn40 phút trước
-
Ba lãnh đạo Hodeco cùng đăng ký mua cổ phiếu HDCMekong ASEAN3 giờ trước
-
Cổ phiếu đáng chú ý ngày 7/10: MSN, PVD, DCMnguoiquansat.vn3 giờ trước
-
Nhận định thị trường 7/10: VN-Index có thể tiếp tục hồi phục, 2 nhóm ngành cần chú ýnguoiquansat.vn3 giờ trước