Cổ phiếu Atlas Copco A (ATCO-A)
Phân tích kỹ thuật Atlas Copco A
Chỉ báo dao động
Tổng hợp
Đường trung bình động
| Chỉ báo dao động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| RSI (14) | 56,48 | Trung lập |
| Stochastic %K (14, 3, 3) | 85,45 | Trung lập |
| CCI (20) | 81,53 | Trung lập |
| ADX (14) | 16,86 | Trung lập |
| Awesome Oscillator | 4,508 | Mua |
| Momentum (10) | 6,8 | Bán |
| MACD (12, 26) | 1,539 | Mua |
| Stoch RSI (3, 3, 14, 14) | 85,06 | Trung lập |
| Williams %R (14) | -13,1 | Bán |
| Bull Bear Power | 5,441 | Trung lập |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 46,98 | Trung lập |
| Đường trung bình động | Giá trị | Tín hiệu |
|---|---|---|
| EMA (10) | 206,20 kr | Mua |
| SMA (10) | 206,72 kr | Mua |
| EMA (20) | 204,70 kr | Mua |
| SMA (20) | 203,25 kr | Mua |
| EMA (30) | 203,93 kr | Mua |
| SMA (30) | 203,48 kr | Mua |
| EMA (50) | 202,18 kr | Mua |
| SMA (50) | 204,16 kr | Mua |
| EMA (100) | 196,98 kr | Mua |
| SMA (100) | 195,91 kr | Mua |
| EMA (200) | 188,86 kr | Mua |
| SMA (200) | 187,61 kr | Mua |
| Ichimoku Base Line (9, 26, 52, 26) | 200,90 kr | Mua |
| VWMA (20) | 202,69 kr | Mua |
| Hull MA (9) | 208,71 kr | Mua |
Mức hỗ trợ và kháng cự
Kháng cự
- R1210,23 kr-1,49%Mạnh
Hỗ trợ
- S1190,78 kr-10,60%Mạnh
- S2170,16 kr-20,26%Mạnh
- S3161,38 kr-24,38%Mạnh
Các mức được tự động xác định từ đỉnh và đáy dao động trên biểu đồ ngày, sau đó nhóm lại theo độ biến động (ATR). Độ mạnh cho biết số lần giá phản ứng tại mức đó.
| Điểm pivot (ngày) | S3 | S2 | S1 | P | R1 | R2 | R3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổ điển | 205,37 kr | 206,73 kr | 208,27 kr | 209,63 kr | 211,17 kr | 212,53 kr | 214,07 kr |
| Fibonacci | 206,73 kr | 207,84 kr | 208,53 kr | 209,63 kr | 210,74 kr | 211,43 kr | 212,53 kr |
| Camarilla | 209,00 kr | 209,27 kr | 209,53 kr | 209,63 kr | 210,07 kr | 210,33 kr | 210,60 kr |
| Woodie | 205,45 kr | 206,78 kr | 208,35 kr | 209,68 kr | 211,25 kr | 212,57 kr | 214,15 kr |
| DeMark | — | — | 208,95 kr | 209,98 kr | 211,85 kr | — | — |
Dự đoán giá Atlas Copco A
| Khung thời gian | Kịch bản giảm (95%) | Biên dưới (68%) | Mục tiêu xu hướng | Biên trên (68%) | Kịch bản tăng (95%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 phiên | 193,33 kr | 201,05 kr | 209,07 kr +0,1% | 217,41 kr | 226,09 kr |
| 21 phiên | 178,83 kr | 193,76 kr | 209,94 kr +0,5% | 227,47 kr | 246,46 kr |
| 63 phiên | 160,77 kr | 184,72 kr | 212,25 kr +1,7% | 243,87 kr | 280,21 kr |
Xu hướng kỹ thuật của Atlas Copco A đang tích cực (tín hiệu tổng hợp: Mua).
Kịch bản tăng: vượt dứt khoát 210,23 kr sẽ mở đường lên 220,74 kr.
Kịch bản giảm: đóng cửa ngày dưới 190,78 kr có thể kéo giá xuống 170,16 kr.
Các vùng thống kê dựa trên biến động và xu hướng trong quá khứ, không đảm bảo giá tương lai. Không phải lời khuyên đầu tư.
Giới thiệu Atlas Copco A
Cổ phiếu Atlas Copco A (ATCO-A) đang giao dịch ở mức 213,40 kr, thay đổi +2,20% hôm nay (tăng). Công ty thuộc ngành Công nghiệp với vốn hóa 1,04 NT kr.
Biên độ 52 tuần từ 149,45 kr đến 212,30 kr, hệ số P/E là 40. Cổ phiếu thay đổi +2,76% trong một tuần và +2,65% trong một tháng.
Trên biểu đồ ngày, tín hiệu kỹ thuật tổng hợp của Atlas Copco A là «Mua» với RSI 14 ngày ở mức 56,5. Hỗ trợ gần nhất tại 190,78 kr và kháng cự gần nhất tại 210,23 kr.
Thị trường liên quan
Tất cảTin chứng khoán
-
Cổ phiếu KOS nối dài chuỗi giảm sàn, dư bán 37 triệu đơn vịVietnam.vn25 phút trước
-
Chứng khoán Mỹ lập đỉnh mớiVTV.vn46 phút trước
-
Cổ phiếu blue-chips lại “hụt hơi”VnEconomy50 phút trước
-
Chứng khoán tháng 10: Định giá hấp dẫn mở ra cơ hội tích lũy dài hạn?Fili.vn53 phút trước
-
VN-Index mất 14 điểm, PNJ thủng đáy 6 nămnguoiquansat.vn55 phút trước
-
Thị trường chứng khoán phái sinh tháng 9/2026: VN30 giảm 4,27%, VN100 tăng 3,9 lầnTạp chí Kinh tế - Tài chính Online59 phút trước
-
Nhiều cổ phiếu bất động sản về mệnh giá, giảm 50-70% sau một nămMekong ASEAN1 giờ trước