Lịch sử giá Horizen
6,98 $
+0,03% 24g
Giá lịch sử của Horizen (ZEN) từ 10 thg 12, 2025: dữ liệu OHLC theo năm và tháng, 30 ngày gần nhất và biểu đồ logarit toàn bộ lịch sử. Giá hiện tại là 6,98 $.
Đỉnh mọi thời đại
14,32 $
15 thg 1, 2026
Đáy mọi thời đại
3,74 $
29 thg 7, 2026
Lợi nhuận từ bản ghi đầu tiên
-24,62%
10 thg 12, 2025
Tháng tốt nhất
+44,92%
tháng 8 năm 2026
Tháng tệ nhất
-32,24%
tháng 6 năm 2026
Đang tải…
Lịch sử giá Horizen theo năm
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,19 $ | 14,32 $ | 3,74 $ | 6,98 $ | -23,90% |
| 2025 | 10,50 $ | 10,51 $ | 7,12 $ | 9,18 $ | -12,62% |
Lịch sử giá Horizen theo tháng
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| tháng 10 năm 2026 | 7,31 $ | 7,49 $ | 6,61 $ | 6,98 $ | -4,57% |
| tháng 9 năm 2026 | 5,64 $ | 8,59 $ | 5,29 $ | 7,32 $ | +29,74% |
| tháng 8 năm 2026 | 3,91 $ | 6,08 $ | 3,79 $ | 5,64 $ | +44,92% |
| tháng 7 năm 2026 | 4,01 $ | 4,53 $ | 3,74 $ | 3,89 $ | -3,11% |
| tháng 6 năm 2026 | 5,92 $ | 6,00 $ | 3,83 $ | 4,02 $ | -32,24% |
| tháng 5 năm 2026 | 5,82 $ | 8,18 $ | 5,52 $ | 5,93 $ | +1,75% |
| tháng 4 năm 2026 | 5,58 $ | 6,95 $ | 4,99 $ | 5,83 $ | +3,83% |
| tháng 3 năm 2026 | 5,39 $ | 6,99 $ | 5,01 $ | 5,61 $ | +4,55% |
| tháng 2 năm 2026 | 7,27 $ | 7,46 $ | 4,93 $ | 5,37 $ | -26,25% |
| tháng 1 năm 2026 | 9,19 $ | 14,32 $ | 6,55 $ | 7,28 $ | -20,70% |
| tháng 12 năm 2025 | 10,50 $ | 10,51 $ | 7,12 $ | 9,18 $ | -12,62% |
Giá Horizen theo ngày — 30 ngày qua
| Ngày | Mở cửa | Cao | Thấp | Đóng cửa | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 10, 2026 | 7,08 $ | 7,22 $ | 6,80 $ | 6,98 $ | -1,66% |
| 4 thg 10, 2026 | 6,97 $ | 7,11 $ | 6,92 $ | 7,10 $ | +1,91% |
| 3 thg 10, 2026 | 6,82 $ | 6,98 $ | 6,76 $ | 6,97 $ | +2,10% |
| 2 thg 10, 2026 | 7,09 $ | 7,33 $ | 6,61 $ | 6,82 $ | -3,91% |
| 1 thg 10, 2026 | 7,31 $ | 7,49 $ | 7,04 $ | 7,10 $ | -2,93% |
| 30 thg 9, 2026 | 6,94 $ | 7,59 $ | 6,88 $ | 7,32 $ | +5,43% |
| 29 thg 9, 2026 | 6,94 $ | 7,12 $ | 6,53 $ | 6,94 $ | -0,10% |
| 28 thg 9, 2026 | 7,85 $ | 7,91 $ | 6,73 $ | 6,95 $ | -11,64% |
| 27 thg 9, 2026 | 7,96 $ | 8,18 $ | 7,63 $ | 7,86 $ | -1,29% |
| 26 thg 9, 2026 | 7,71 $ | 8,18 $ | 7,48 $ | 7,96 $ | +3,20% |
| 25 thg 9, 2026 | 7,42 $ | 7,84 $ | 7,23 $ | 7,72 $ | +4,06% |
| 24 thg 9, 2026 | 7,17 $ | 7,56 $ | 7,00 $ | 7,42 $ | +3,46% |
| 23 thg 9, 2026 | 8,17 $ | 8,40 $ | 7,08 $ | 7,17 $ | -12,26% |
| 22 thg 9, 2026 | 7,78 $ | 8,27 $ | 7,48 $ | 8,17 $ | +5,07% |
| 21 thg 9, 2026 | 7,90 $ | 8,13 $ | 7,56 $ | 7,78 $ | -1,66% |
| 20 thg 9, 2026 | 7,75 $ | 8,25 $ | 7,35 $ | 7,91 $ | +1,97% |
| 19 thg 9, 2026 | 8,34 $ | 8,42 $ | 7,59 $ | 7,75 $ | -6,84% |
| 18 thg 9, 2026 | 7,31 $ | 8,59 $ | 6,96 $ | 8,32 $ | +13,70% |
| 17 thg 9, 2026 | 6,77 $ | 7,43 $ | 6,73 $ | 7,32 $ | +8,22% |
| 16 thg 9, 2026 | 6,19 $ | 6,90 $ | 6,13 $ | 6,76 $ | +9,20% |
| 15 thg 9, 2026 | 6,36 $ | 6,40 $ | 5,98 $ | 6,19 $ | -2,66% |
| 14 thg 9, 2026 | 6,13 $ | 6,59 $ | 6,13 $ | 6,36 $ | +3,83% |
| 13 thg 9, 2026 | 6,26 $ | 6,49 $ | 6,08 $ | 6,13 $ | -2,16% |
| 12 thg 9, 2026 | 6,50 $ | 6,55 $ | 6,24 $ | 6,26 $ | -3,45% |
| 11 thg 9, 2026 | 6,54 $ | 6,96 $ | 6,37 $ | 6,49 $ | -0,52% |
| 10 thg 9, 2026 | 7,13 $ | 7,19 $ | 6,51 $ | 6,52 $ | -8,28% |
| 9 thg 9, 2026 | 7,00 $ | 7,89 $ | 6,96 $ | 7,11 $ | +1,54% |
| 8 thg 9, 2026 | 7,04 $ | 7,26 $ | 6,90 $ | 7,00 $ | -0,54% |
| 7 thg 9, 2026 | 7,39 $ | 7,43 $ | 6,90 $ | 7,04 $ | -4,76% |
| 6 thg 9, 2026 | 6,90 $ | 7,94 $ | 6,89 $ | 7,39 $ | +7,25% |
Horizen đạt đỉnh mọi thời đại 14,32 $ vào 15 thg 1, 2026, còn mức giá thấp nhất trong dữ liệu của chúng tôi là 3,74 $. Mọi giá trị tính bằng USD dựa trên giá đóng cửa ngày của các sàn lớn.